D
Dicread
HomeDictionaryLleverage

leverage

lợi thế / tận dụng / lực đòn bẩy / đòn bẩy tài chính
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: leveragedPhân từ 2: leveragedV-ing: leveraging

leverage mang ý nghĩa ct lõi là vic sdng mt li thế sn có để đạt được kết quti đa hoc mt mc tiêu cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, chiến lược hoc tài chính. Sc thái sdng và phân bit Trong đời sng hàng ngày và kinh doanh, leverage thường được dùng như mt động từ để chvic "tn dng" mt ngun lc (như mi quan hệ, knăng, hoc thương hiu) nhm to ra li thế cnh tranh. Nó mnh hơn tuse (sdng) vì hàm ý stính toán chiến lược để ti ưu hóa hiu quả. Ví dụ: Thay vì nói use your network, vic dùng leverage your network gi lên hìnhnh bn đang khai thác mt cách thông minh các mi quan hệ để mra nhng cơ hi mi. Trong lĩnh vc tài chính, leverage là mt thut ngchuyên môn chvic sdng vn vay (nợ) để đầu tư vi hy vng gia tăng tsut li nhun. Đây là mt khái nim ri ro cao vì nó khuếch đại clãi và lỗ. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là dch leverage mt cách máy móc thành "đòn by" trong mi trường hp. Mc dù "đòn by" là nghĩa gc (vt lý), nhưng khi dùng trong ngcnh giao tiếp hoc qun trị, hãy cân nhc các tnhư "tn dng", "khai thác" hoc "scnh hưởng" để câu văn tnhiên hơn. Dch: "Tôi sdùng đòn by các knăng ca mình." (Nghe rt gượng ép) Dch: "Tôi stn dng các knăng ca mình." Đặc đim ngpháp leverage va là danh từ (stn dng, scnh hưởng, đòn by) va là động từ (tn dng, khai thác). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường là ngoi động từ, theo sau bi mt tân nglà ngun lc được tn dng.

Ý nghĩa

Danh từlợi thế

Khả năng gây ảnh hưởng đến một người hoặc một tình huống để đạt được kết quả mong muốn

"The company used its market share as leverage in the negotiations."

Công ty đã sử dụng thị phần của mình như một lợi thế trong các cuộc đàm phán.

Ngoại động từtận dụng
[~ something]

Sử dụng thứ mà bạn đã có để đạt được một điều gì đó khác

"The startup sought to leverage its unique technology to enter the global market."

Công ty khởi nghiệp tìm cách tận dụng công nghệ độc đáo của mình để gia nhập thị trường toàn cầu.

Danh từlực đòn bẩy

Lợi thế cơ học có được bằng cách sử dụng một đòn bẩy để di chuyển một vật nặng

"The long handle of the crowbar provided the necessary leverage to lift the stone."

Cán dài của xà beng đã tạo ra lực đòn bẩy cần thiết để nâng tảng đá lên.

Danh từđòn bẩy tài chính

Việc sử dụng vốn vay để tăng tỷ suất lợi nhuận tiềm năng cho một khoản đầu tư

"High levels of leverage can make a company vulnerable to interest rate hikes."

Mức độ đòn bẩy tài chính cao có thể khiến một công ty trở nên dễ bị tổn thương trước việc tăng lãi suất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error