D
Dicread
HomeDictionaryWweightlifting

weightlifting

cử tạ
Danh từ

weightlifting dùng để chmôn ththao ctnói chung, bao gm ccác cuc thi đấu chuyên nghip và vic tp luyn nâng tạ để rèn luyn sc khe. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ctạ", nhưng cn phân bit rõ gia bi cnh ththao thành tích cao và bi cnh tp gym thông thường.

Phân bit ngcnh sdng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia weightlifting và weight training (hoc strength training). Mc dù chai đều liên quan đến vic nâng tạ, nhưng chúng mang sc thái khác nhau:

weightlifting: Thường ám chmôn ththao ctthi đấu (như ctOlympic vi các bài tp snatch và clean and jerk). Đây là mt bmôn đòi hi kthut kht khe và sc mnh bc phát cc ln.
weight training: Ám chvic tp tạ để xây dng cơ bp, gim cân hoc ci thin thhình (thường din ra ti các phòng gym).

Ví dụ, nếu bn nói "I am doing weightlifting", người nghe có thhiu bn là mt vn động viên ctạ. Nếu bn chỉ đơn gin là đi tp gym để khe hơn, hãy dùng weight training hoc lifting weights.

Lưu ý vcách kết hp t

Khi sdng weightlifting, người hc nên chú ý đến các cm từ đi kèm để din đạt tnhiên hơn:

Để nói vvic tham gia môn này, hãy dùng động tdo hoc practice. Ví dụ: do weightlifting (tp ctạ).
Tránh nhm ln vi các thut ngchuyên sâu như powerlifting (ctsc mnh), vn tp trung vào ba bài tp chính là squat, bench press và deadlift, khác vi weightlifting Olympic.

Ý nghĩa

Danh từcử tạ

Môn thể thao nâng các thanh đòn hoặc tạ đơn nặng thông qua các động tác cụ thể để chứng minh sức mạnh

He has trained in Olympic weightlifting for five years.

Anh ấy đã tập luyện môn cử tạ Olympic trong năm năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error