D
Dicread
HomeDictionaryMmanpower

manpower

nhân lực / sức lao động
Danh từ

manpower được sdng để chtng sngười sn có cho mt công vic cthhoc sc mnh thcht mà con người cung cp để thc hin mt nhim vụ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "nhân lc" (khi nhn mnh vào slượng người, qun trngun lc) hoc "sc lao động" (khi nhn mnh vào nlc thcht, công sc bra).

Ý nghĩa

Danh từnhân lực

Tổng số người sẵn có cho một loại công việc hoặc dịch vụ cụ thể

The company lacks the manpower to complete the project by the deadline.

Công ty thiếu nhân lực để hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Danh từsức lao động

Sức mạnh thể chất hoặc khả năng lao động do con người cung cấp

The construction of the pyramid required an immense amount of manpower.

Việc xây dựng kim tự tháp đòi hỏi một lượng sức lao động khổng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error