D
Dicread
HomeDictionaryPpersonnel

personnel

nhân sự / phòng nhân sự
[C/U] Cả hai

Thut ngnày xem con người như mt ngun lc tp thhoc mt tài sn hành chính thay vì là nhng cá nhân riêng bit. Nó mang sc thái tchc, mang tính quy chun và trang trng hơn nhiu so vi các tnhư staff (nhân viên) hay employees (người lao động).

Khi đề cp đến lc lượng lao động, tnày thường gi liên tưởng đến hthng phân cp trong quân đội hoc các tp đoàn quy mô ln, nơi các vai trò được tiêu chun hóa và có ththay thế cho nhau. Điu này to ra mt khong cách chuyên nghip gia tchc và nhng người làm vic trong đó.

Khi được dùng để mô tmt bphn, đây là thut ngcũ cho khái nim mà hin nay thường được gi là Human Resources (Qun trngun nhân lc - HR). Trong khi HR tp trung vào "vn con người" và sphát trin, thì personnel gi lên mt cách tiếp cn truyn thng và thiên vhành chính hơn trong vic qun lý bng lương, tuyn dng và lưu trhsơ.

Countable when referring to the collective group of employees as a unit of labor. Uncountable when referring to the administrative department as a functional entity.

Ý nghĩa

Danh từnhân sự

Những người làm việc cho một tổ chức, doanh nghiệp hoặc dịch vụ

All personnel are required to attend the safety briefing on Monday.

Tất cả nhân sự được yêu cầu tham dự buổi hướng dẫn an toàn vào thứ Hai.

Danh từphòng nhân sự

Bộ phận của một công ty chịu trách nhiệm tuyển dụng, đào tạo và quản lý nhân viên

If you have questions about your benefits, please contact personnel.

Nếu bạn có thắc mắc về các chế độ phúc lợi, vui lòng liên hệ với phòng nhân sự.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error