D
Dicread
HomeDictionaryLload

load

chất lên、tải、hàng hóa、gánh nặng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: loadsQuá khứ: loadedPhân từ 2: loadedV-ing: loading

Tnày mang li cm giác vsc nng và áp lc vt lý. Dù là hàng hóa hu hình hay gánh nng trong tâm trí, hìnhnh ct lõi ở đây là trng thái dung tích được lp đầy đến mc gii hn. Nó thường ngụ ý mt schuyn đổi ttrng thái trng rng sang trng thái đầy, to ra cm giác sn sàng hoc ngược li, là mt scăng thng quá mc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một chuyến hàng cụ thể hoặc một lượng hàng hóa riêng biệt. Không đếm được khi đề cập đến mức độ căng thẳng chung về điện hoặc hệ thống đối với một máy móc.

Ý nghĩa

Danh từvật nặng, hàng hóa

Một vật nặng hoặc một lượng vật liệu đang được vận chuyển

"The truck carried a heavy load of gravel."

Chiếc xe tải chở một khối lượng sỏi nặng.

Danh từgánh nặng, khối lượng công việc

Lượng công việc hoặc trách nhiệm mà một người phải giải quyết

"She has a heavy load of assignments this semester."

Học kỳ này cô ấy có một khối lượng bài tập khổng lồ.

Ngoại động từchất lên, nạp vào
[something][something]

Đặt một lượng lớn thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc phương tiện

"Load the dishwasher before you go to bed."

Hãy xếp bát đĩa vào máy rửa bát trước khi đi ngủ.

Ngoại động từnạp đạn
[something][something]

Cho đạn vào vũ khí

"He took a moment to load the rifle."

Anh ấy dừng lại một chút để nạp đạn cho khẩu súng.

Ngoại động từtải, nạp dữ liệu
[something][something]

Truyền dữ liệu từ thiết bị lưu trữ vào bộ nhớ máy tính

"The program takes a few seconds to load."

Chương trình mất vài giây để tải.

Nội động từtràn ngập

Đầy một đặc điểm hoặc cảm xúc cụ thể

"The atmosphere was loaded with tension."

Bầu không khí tràn ngập sự căng thẳng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error