D
Dicread
HomeDictionaryRrobust

robust

khỏe mạnh / vững chắc / đậm đà
Tính từ
So sánh hơn: more robustSo sánh nhất: most robust

Tnày truyn ti cm giác vstin cy vng chc và khnăng phc hi. Nó gi lên mt sc mnh không chlà quyn năng thô sơ, mà là khnăng chu đựng áp lc hoc shao mòn mà không bhư hng. Trong các bi cnh kthut hoc chuyên môn, trobust mô tnhng hthng không btreo khi gp phi các dliu đầu vào bt ngờ.

Khi áp dng cho các tri nghim cm giác như rượu vang hoc cà phê, tnày ngụ ý mt cường độ đậm đà và đầy đặn. Đây là mt thut ngmang nghĩa tích cc, gi lên stràn đầy sc sng và khe mnh thay vì chỉ đơn thun là sự đồ shay nng nề.

Ý nghĩa

Tính từkhỏe mạnh

Có thể chất mạnh mẽ và khỏe khoắn

He remained robust even in his eighties.

Ông ấy vẫn giữ được sự khỏe mạnh ngay cả khi đã ở độ tuổi tám mươi.

Tính từvững chắc

Có khả năng chống chịu hoặc vượt qua những điều kiện bất lợi

The company developed a robust security system to prevent hacking.

Công ty đã phát triển một hệ thống an ninh vững chắc để ngăn chặn việc bị tấn công mạng.

Tính từđậm đà

Có hương vị hoặc mùi thơm đậm và nồng

The coffee has a robust, earthy aroma.

Cà phê có hương thơm đậm đà, mộc mạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error