D
Dicread
HomeDictionaryTtoughness

toughness

sự kiên cường / độ bền
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Toughness là mt danh từ đa nghĩa, mô tkhnăng chu đựng hoc chng li các tác động tiêu cc. Trong bi cnh con người, tnày nhn mnh vào sc mnh ni tâm, sbn bvà lòng kiên cường trước nhng khó khăn, ththách hoc ni đau vmt tinh thn và thcht. Nó không chỉ đơn thun là scng rn, mà còn bao hàm khnăng phc hi và không bcuc. Trong lĩnh vc kthut và vt liu hc, toughness mang mt nghĩa chuyên bit hơn, chkhnăng ca mt vt liu hp thnăng lượng và biến dng mà không bgãy hoc nt. Điu này khác vi hardness (độ cng - khnăng chng try xước hoc móp méo). Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln toughness vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit: Resilience: Trong khi toughness nhn mnh vào vic "chu đựng" và "chng chi", thì resilience nhn mnh vào khnăng "đàn hi" hoc "hi phc" nhanh chóng sau mt cú sc. Strength: Strength là sc mnh tng quát (vcơ bp hoc quyn lc), còn toughness là khnăng duy trì sc mnh đó trong điu kin khc nghit. Hardness: Như đã đề cp, trong vt lý, hardness là độ cng bmt, còn toughness là độ bn dai ca toàn bcu trúc vt liu. Lưu ý vngpháp Toughness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, người ta thường dùng tính ttough (ví dụ: a tough person). Khi dùng danh ttoughness, nó thường đóng vai trò là chnghoc tân ngữ để chmt phm cht hoc đặc tính kthut.

Ý nghĩa

Danh từsự kiên cường

Khả năng của một người trong việc chịu đựng gian khổ, nghịch cảnh hoặc đau đớn mà không bị nản lòng hay gục ngã

"The engineers tested the toughness of the new alloy to ensure it could withstand high impact."

Sự kiên cường về tinh thần đã giúp cô ấy giữ được bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từđộ bền

Đặc tính của một vật liệu cho phép nó hấp thụ năng lượng và biến dạng dẻo mà không bị nứt gãy

"Her mental toughness allowed her to remain calm and focused during the crisis."

Các kỹ sư đã kiểm tra độ bền của hợp kim mới để đảm bảo nó không bị nứt dưới áp lực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error