D
Dicread
HomeDictionaryMmouse

mouse

con chuột / chuột máy tính
[C] Đếm được
Số nhiều: mice

Tmouse trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit nhưng dùng chung mt tviết, điu này dgây nhm ln cho người hc nếu không chú ý đến ngcnh. Nghĩa đầu tiên chmt loài động vt gm nhm nhỏ, và nghĩa thhai chthiết bngoi vi ca máy tính. Trong tiếng Vit, sphân bit này được thhin rõ ràng qua vic thêm từ định danh như "con chut" cho động vt và "chut máy tính" cho thiết bcông nghệ.

Sphân bit vngnghĩa và ngcnh

Khi sdng mouse để chỉ động vt, tnày thường xut hin trong các ngcnh vthiên nhiên, vsinh nhà ca hoc các câu chuyn ngngôn. Ngược li, khi nói vmouse, nếu xut hin cùng các tnhư click (nhp), cursor (con trỏ), hoc screen (màn hình), người nghe shiu ngay đó là thiết bị điu khin máy tính.

Ví dvề động vt: The cat is chasing a mouse (Con mèo đang đui theo mt con chut).
Ví dvcông nghệ: I need a wireless mouse for my laptop (Tôi cn mt con chut máy tính không dây cho máy tính xách tay ca mình).

Lưu ý vhình thái hc

Mt đim đặc bit quan trng mà người Vit cn lưu ý là dng snhiu ca mouse. Khi chloài động vt, snhiu thông thường là mice. Tuy nhiên, khi chthiết bmáy tính, bn có thdùng cmouses hoc mice, mc dù mouses phbiến hơn trong các tài liu kthut hin đại để tránh nhm ln vi loài chut tht.

Đúng (động vt): There are many mice in the attic (Có nhiu con chut trên gác mái).
Đúng (công nghệ): We ordered ten mouses for the new office (Chúng tôi đã đặt mười con chut máy tính cho văn phòng mi).

Countable whether referring to the living rodent or the hardware device.

Ý nghĩa

Danh từcon chuột

Một loài gặm nhấm nhỏ có mõm nhọn và đuôi dài

The mouse scurried across the kitchen floor.

Con chuột chạy vụt qua sàn nhà bếp.

Danh từchuột máy tính

Một thiết bị cầm tay dùng để điều khiển con trỏ trên màn hình máy tính

He moved the mouse to click the submit button.

Anh ấy di chuyển con chuột để nhấp vào nút gửi.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error