D
Dicread
HomeDictionaryAappendage

appendage

chi phụ / phần phụ
[C] Đếm được
Số nhiều: appendages

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng hoc khách quan, loi bỏ đi bn sc vmt cm xúc hay chc năng ca mt chi. Trong khi các tnhư arm (cánh tay) hay leg (cng chân) mô tmt công ccthể để vn động, thì appendage (chi phụ) li xem bphn cơ thnhư mt phn gn kết sinh hc, thường nhn mnh vào sklhoc đặc tính cơ hccác loài không phi con người.

Khi được dùng cho các vt thvô tri, tnày ngụ ý sthiếu gn kết cht chẽ. Nó gi ý rng phn được thêm vào là bphn phthuc, thyếu, hoc thm chí là mt phn được bsung sau cùng, to ra cm giác mt cân đối gia cu trúc chính và phn phthêm đó.

Countable when referring to a specific limb or a physical addition to a building.

Ý nghĩa

Danh từchi phụ

Một bộ phận nhô ra của động vật không xương sống hoặc các loài động vật khác, chẳng hạn như chi, râu hoặc cơ quan xúc giác

The crab used its jointed appendage to scavenge for food on the ocean floor.

Con cua sử dụng chi khớp của mình để tìm kiếm thức ăn trên đáy đại dương.

Danh từphần phụ

Một thứ được thêm vào một vật lớn hơn hoặc quan trọng hơn; một bộ phận bổ trợ

The small garden shed was merely an appendage to the main house.

Nhà kho nhỏ trong vườn chỉ đơn thuần là một phần phụ của ngôi nhà chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error