D
Dicread
HomeDictionaryEextremity

extremity

điểm cực / chi / sự cực độ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: extremities

Textremity mang ba sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong quá trình dch thut và sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đầu tiên, trong ngcnh y khoa hoc gii phu, extremity được dùng để chcác chi (tay và chân). Đây là mt thut ngchuyên môn, trang trng hơn so vi tlimb. Ví dụ, khi nói vtình trng đóng băng ca ngón tay hoc ngón chân, người ta thường dùng extremitiesdng snhiu.

Thhai, khi nói vvtrí địa lý hoc vt lý, extremity chỉ đim xa nht, đim tn cùng ca mt khu vc hoc mt vt thể. Trong trường hp này, nó nhn mnh vào gii hn cui cùng ca không gian. Ví dụ: the northern extremity of the islandim cc bc ca hòn đảo).

Cui cùng, extremity được dùng để mô tscc độ hoc trng thái khn cp, ddi ca mt tình hung hoc cm xúc. Nó thường gi lên cm giác vmt gii hn chu đựng hoc mt mc độ nghiêm trng cao nht. Ví dụ: the extremity of the heat (scc độ ca cái nóng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn lưu ý phân bit extremity vi extreme. Trong khi extreme thường đóng vai trò là tính từ (cc đoan, vô cùng), thì extremity là danh tchtrng thái hoc vtrí cthể. Mt sai lm phbiến là sdng extreme khi mun nói vmt đim tn cùng vmt vt lý; trong trường hp đó, extremity mi là la chn chính xác.

Ngoài ra, cn phân bit gia extremity (scc độ/đim tn cùng) và extreme (scc đoan trong quan đim/hành động). Ví dụ, mt người có "extreme views" (quan đim cc đoan) khác hoàn toàn vi vic mt tình hung đạt đến "the extremity of desperation" (scc độ ca stuyt vng).

Lưu ý vngpháp

Tnày có thlà danh từ đếm được khi chcác chi hoc các đim tn cùng (thường dùng snhiu extremities), và là danh tkhông đếm được khi chtrng thái cc độ ca mt điu gì đó.

Countable when referring to physical limbs or geographic points. Uncountable when referring to the intensity of a condition or a state of desperation.

Ý nghĩa

Danh từđiểm cực

Điểm xa nhất hoặc giới hạn cuối cùng của một thứ gì đó

the northern extremity of the island

điểm cực bắc của hòn đảo

Danh từchi

Bàn tay hoặc bàn chân

a frostbitten extremity

một chi bị bỏng lạnh

Danh từsự cực độ

Đặc tính cực đoan hoặc dữ dội

the extremity of the heat

sự cực độ của cái nóng

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error