D
Dicread
HomeDictionaryTtangent

tangent

tiếp tuyến / đi chệch chủ đề
Nội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: tangents

tangent là mt từ đa nghĩa vi haing dng hoàn toàn khác bit trong toán hc và giao tiếp hàng ngày. Đối vi người hc tiếng Anh, đim gây nhm ln thường nmcách chuyn đổi tkhái nim hình hc sang mt thành ngtrong hi thoi.

A specific instance of a geometric line or a specific diversion in a conversation.

Ý nghĩa

Danh từtiếp tuyến

Một đường thẳng chạm vào một đường cong tại một điểm duy nhất nhưng không cắt ngang qua nó

The line is tangent to the circle at point P.

Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn tại điểm P.

Nội động từđi chệch chủ đề
[doing ~]

Đột ngột thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện sang một điều gì đó không liên quan

The speaker went off on a tangent about his cat.

Người nói đã đột ngột nói lạc đề về con mèo của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error