D
Dicread
HomeDictionaryPport

port

cảng, cổng, rượu Port, chuyển hệ, vận chuyển
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: portsQuá khứ: portedPhân từ 2: portedV-ing: porting

Tnày mang đậm ý nghĩa vschuyn tiếp và kết ni. Trong lĩnh vc hàng hi và kthut, port đóng vai trò như mt ca ngõ hoc đim ra vào, là cu ni gia hai môi trường khác nhau, chng hn như gia đất lin và bin cả, hoc gia phn cng và phn mm. Điu này to nên hìnhnh vmt đim giao thoa quan trng, nơi mi sdi chuyn đều được điu phi và qun lý. Khi được dùng để chrượu vang, thut ngnày gi lên cm giác vsự đậm đà, ấm áp và sang trng truyn thng. Nó thường gn lin vi vic nhâm nhi chm rãi sau ba ăn hoc trong các bui hp mt trang trng, to nên stương phn rõ rt vi tính tin ích công nghip hay kthut ca các nghĩa còn li.

Đếm được khi đề cập đến một bến cảng vật lý hoặc một cổng kết nối máy tính. Không đếm được khi đề cập đến rượu vang cường hóa.

Ý nghĩa

Danh từcảng

Bến cảng nơi tàu bè xếp dỡ hàng hóa

"The ship docked at the port of Singapore."

Con tàu đã cập cảng Singapore.

Danh từcổng

Giao diện máy tính dùng để kết nối các thiết bị ngoại vi

"Plug the cable into the USB port."

Hãy cắm cáp vào cổng USB.

Danh từrượu Port

Một loại rượu vang cường hóa ngọt và mạnh từ Bồ Đào Nha

"He poured a glass of tawny port."

Anh ấy đã rót một ly rượu Port màu nâu đỏ.

Ngoại động từchuyển hệ
[something]

Di chuyển phần mềm từ nền tảng này sang nền tảng khác

"The developers decided to port the game to consoles."

Các nhà phát triển đã quyết định chuyển hệ trò chơi sang các máy console.

Ngoại động từvận chuyển
[something]

Mang hoặc di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác

"The laborers helped port the luggage to the carriage."

Những người công nhân đã giúp vận chuyển hành lý lên xe ngựa.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error