D
Dicread
HomeDictionaryPprimary

primary

chủ yếu
Tính từ

Thut ngnày đóng vai trò như mt du mc vcp bc, thiết lp sự ưu tiên rõ ràng so vi các yếu tphhoc thyếu. Nó chra trct nn tng ca mt chiến lược hoc yếu tquan trng nht trong quá trình ra quyết định, giúp loi bnhng chi tiết gây nhiu để làm ni bt bn cht ct lõi ca mt tình hung. Trong các cuc tho lun hc thut hoc kthut, tnày thường chuyn tthước đo định tính vtm quan trng sang thước đo định lượng vtrình tự, chng hn như trong giáo dc tiu hc hoc màu cơ bn. Sự đa năng này cho phép tprimary kết ni gia ý nghĩa là điu quan trng nht và là yếu tố đầu tiên trong mt chui.

Ý nghĩa

Tính từchủ yếu

Có tầm quan trọng hàng đầu; chính yếu

"The primary goal of the project is to reduce carbon emissions."

Mục tiêu chính của dự án là giảm lượng khí thải carbon.

Ví dụ

Our primary concern is the safety of the children.

Mối quan tâm hàng đầu của chúng tôi là sự an toàn của bọn trẻ.

Look, the primary reason I called is to apologize.

Nghe này, lý do chính mà tôi gọi điện là để xin lỗi.

Wait, is this the primary entrance or the side door?

Đợi đã, đây là lối vào chính hay là cửa bên vậy?

Listen, my primary focus has to be my family right now.

Nghe này, lúc này tôi phải tập trung chủ yếu vào gia đình mình.

The primary suspect in the case has finally vanished.

Nghi phạm chính trong vụ án cuối cùng đã biến mất.

God, the primary issue here is your complete lack of respect!

Trời ạ, vấn đề cốt lõi ở đây là bạn hoàn toàn thiếu sự tôn trọng!

I just need to know the primary contact for this account.

Tôi chỉ cần biết ai là người liên hệ chính cho tài khoản này.

Is the primary objective still to win the championship?

Mục tiêu chính vẫn là giành chức vô địch chứ?

I'm sorry, but the primary goal was clearly misunderstood here.

Tôi xin lỗi, nhưng rõ ràng mục tiêu hàng đầu ở đây đã bị hiểu sai.

Cụm từ kết hợp

primary concern

mối quan tâm hàng đầu

Our primary concern is the safety of the passengers.

Mối quan tâm hàng đầu của chúng tôi là sự an toàn của hành khách.

primary source

nguồn tài liệu sơ cấp

Historians rely on primary sources to reconstruct the past.

Các nhà sử học dựa vào các nguồn tài liệu sơ cấp để tái hiện lại quá khứ.

primary objective

mục tiêu chính

The primary objective of the mission is to gather intelligence.

Mục tiêu chính của nhiệm vụ là thu thập tình báo.

primary suspect

nghi phạm chính

The police identified the former employee as the primary suspect.

Cảnh sát đã xác định cựu nhân viên là nghi phạm chính.

primary focus

trọng tâm chính

The primary focus of the lecture was on sustainable urban planning.

Trọng tâm chính của bài giảng là về quy hoạch đô thị bền vững.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error