D
Dicread
HomeDictionarySscanner

scanner

máy quét / máy quét y tế / người đọc lướt / quét / quan sát nhanh

/ˈskænə/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scannersQuá khứ: scannedPhân từ 2: scannedV-ing: scanning

scanner là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó có thchmt thiết bcông nghhoc mt con người. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được hiu là máy quét dùng để shóa tài liu. Tuy nhiên, trong y khoa, nó ám chcác thiết bchn đoán hìnhnh phc tp như máy chp CT hoc MRI. Khi dùng để chngười, scanner mô tmt người có khnăng đọc lướt nhanh để tìm thông tin, thay vì đọc chi tiết tng chữ.

Phân bit gia hành động quét và quan sát nhanh

Người hc tiếng Vit cn lưu ý skhác bit gia hai hành động liên quan đến scanner. Mt bên là quá trình kthut (quét tài liu) và mt bên là quá trình nhn thc (quan sát nhanh).

Khi nói vcông nghệ: scan có nghĩa là chuyn đổi vt lý sang kthut số. Ví dụ: scan a document (quét mt tài liu).
Khi nói vthgiác: scan có nghĩa là nhìn lướt qua mt vùng không gian hoc mt văn bn để tìm kiếm điu gì đó. Ví dụ: scan the horizon (quan sát nhanh đường chân tri).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, scanner có thgây nhm ln nếu không xác định rõ môi trường giao tiếp. Trong mt văn phòng, scanner mc định là máy quét tài liu. Nhưng trong bnh vin, nếu bác sĩ nói vscanner, họ đang đề cp đến máy quét y tế.

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia scan (quan sát nhanh/quét) vi skim (đọc lướt ly ý chính). Trong khi scan tp trung vào vic tìm kiếm mt chi tiết cthể (như mt cái tên hoc mt con số), thì skim li nhm mc đích nm bt ni dung tng quát ca toàn bvăn bn.

Dùng scan khi bn mun đọc hiu toàn bni dung bài báo.
Dùng scan khi bn tìm số đin thoi trong mt danh bdài.

Đặc đim ngpháp

scanner là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo ta hoc the, hoc sdngdng snhiu scanners tùy theo slượng thiết bhoc đối tượng được nhc đến.

Countable when referring to the physical machines or people (two scanners). Uncountable when referring to the general process of scanning in a technical context.

Ý nghĩa

Danh từmáy quét

Một thiết bị phân tích tài liệu vật lý, hình ảnh hoặc vật thể và chuyển đổi chúng sang định dạng kỹ thuật số

She used the flatbed scanner to digitize the old family photographs.

Cô ấy đã sử dụng máy quét phẳng để số hóa những bức ảnh cũ của gia đình.

Danh từmáy quét y tế

Một thiết bị chẩn đoán hình ảnh y tế, chẳng hạn như máy chụp cộng hưởng từ hoặc máy chụp cắt lớp vi tính, được dùng để tạo ra hình ảnh chi tiết bên trong cơ thể

The patient was wheeled into the scanner for a full-body brain scan.

Bệnh nhân được đẩy vào máy quét để chụp toàn thân và não.

Danh từngười đọc lướt

Một người đọc nhanh một thứ gì đó để tìm thông tin cụ thể

As an experienced editor, he is a fast scanner of manuscripts.

Là một biên tập viên dày dạn kinh nghiệm, anh ấy là một người đọc lướt các bản thảo rất nhanh.

Ngoại động từquét
[~ to digitize]

Chuyển đổi một tài liệu hoặc hình ảnh thành dữ liệu kỹ thuật số bằng cách sử dụng máy quét

Please scan the contract and email it to the legal department.

Vui lòng quét bản hợp đồng và gửi email cho bộ phận pháp chế.

Ngoại động từquan sát nhanh
[~ to survey]

Nhìn nhanh qua một văn bản hoặc một khu vực để tìm một mẩu thông tin cụ thể

She scanned the crowd for her missing brother.

Cô ấy quan sát nhanh đám đông để tìm người anh trai bị mất tích của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error