D
Dicread
HomeDictionaryDdriver

driver

tài xế / trình điều khiển / nhân tố thúc đẩy / gậy gậy driver
[C] Đếm được
Số nhiều: drivers

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvskim soát và điu hướng. Dù là mt con người đang lái xe hay mt phn mm qun lý thiết bphn cng, driver chính là thc thchuyn hóa ý định thành hành động. Điu này ngụ ý mt mi quan hchc năng, trong đó mt bphn điu phi schuyn động hoc vn hành ca mt bphn khác.

Trong lĩnh vc kinh doanh và kinh tế, tnày chuyn sang nghĩa mt lc lượng gây ra tác động. Nó mô tmt "động cơ" vô hình đằng sau mt xu hướng, gi lên mt ngun năng lượng mnh mthúc đẩy tình hung tiến vphía trước. Cách dùng này thường xut hin trong các báo cáo doanh nghip và lp kế hoch chiến lược để xác định nguyên nhân gc rca sthành công hay tht bi.

A person who drives, a piece of software, or a specific golf club.

Ý nghĩa

Danh từtài xế

Người điều khiển một phương tiện giao thông cơ giới

The taxi driver took us to the airport.

Anh tài xế taxi đã đưa chúng tôi đến sân bay.

Danh từtrình điều khiển

Một thiết bị hoặc chương trình phần mềm cho phép máy tính giao tiếp với một thiết bị phần cứng

You need to install the latest printer driver.

Bạn cần cài đặt trình điều khiển máy in mới nhất.

Danh từnhân tố thúc đẩy

Một người hoặc một vật tạo động lực hoặc gây ra một quá trình hoặc sự kiện cụ thể xảy ra

Customer demand is the primary driver of the company's growth.

Nhu cầu của khách hàng là nhân tố thúc đẩy chính cho sự tăng trưởng của công ty.

Danh từgậy gậy driver

Một loại gậy golf được thiết kế để đánh những cú đánh xa từ khu vực phát bóng

He hit a powerful shot with his driver.

Anh ấy đã tung một cú đánh đầy uy lực bằng gậy driver của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error