hub
trục bánh xe / trung tâm / bộ tập trung
Danh từ
Số nhiều: hubs
Ý nghĩa
Danh từtrục bánh xe
Phần trung tâm của bánh xe, nơi các nan hoa được kết nối vào
"The axle passes through the center of the hub."
Trục bánh xe đi xuyên qua tâm của trục.
Danh từtrung tâm
Điểm trung tâm của một hoạt động, khu vực hoặc mạng lưới mà từ đó mọi thứ khác tỏa ra
"The city has become a major hub for international finance."
Thành phố này đã trở thành một trung tâm lớn về tài chính quốc tế.
Danh từbộ tập trung
Một thiết bị kết nối nhiều máy tính hoặc các thành phần mạng với nhau trong một mạng cục bộ
"The network administrator plugged the cables into the Ethernet hub."
Quản trị viên mạng đã cắm các dây cáp vào bộ tập trung Ethernet.