D
Dicread
HomeDictionaryHhub

hub

moay-ơ / trung tâm / bộ tập trung
Danh từ
Số nhiều: hubs

hub mang ý nghĩa ct lõi là mt đim trung tâm mà từ đó mi thkhác kết ni, ta ra hoc xoay quanh. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, địa lý hoc kthut. Trong đời sng hàng ngày, khi nói vmt thành phhay mt sân bay là mt hub, người nói mun nhn mnh vai trò điu phi, nơi tp trung lưu lượng giao thông hoc hot động kinh tế ln nht trong mt khu vc.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc cơ khí, hub được dch là "moay-ơ", chphn trc trung tâm ca bánh xe. Đây là mt thut ngkthut chuyên bit, khác hoàn toàn vi cách dùng hub để chmt "trung tâm" hot động xã hi hay kinh tế. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia hai khái nim này khi dch thut.

Trong công nghthông tin, hub (btp trung) là mt thiết bmng cơ bn. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, hub thường bnhm ln vi switch. Đim khác bit là hub gi dliu đến tt ccác cng kết ni (broadcast), trong khi switch thông minh hơn và chgi dliu đến thiết bị đích. Vì vy, khi nói vhtng mng chuyên sâu, vic phân bit hub và switch là rt quan trng.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng hub mt cách quá rng rãi cho bt kcái gì ở "gia". Hãy nhrng hub không chỉ đơn thun là vtrí trung tâm (như center), mà phi là nơi có skết ni và luân chuyn dliu, con người hoc hàng hóa.

Sai: The table is the hub of the room. (Cái bàn là trung tâm ca căn phòng - dùng center stnhiên hơn).
✅ Đúng: Singapore is a major aviation hub. (Singapore là mt trung tâm hàng không ln - nhn mnh vai trò kết ni các chuyến bay).

Đặc đim ngpháp

hub là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tnhư major, central, hoc regional để bnghĩa, nhm làm rõ quy mô ca trung tâm đó.

Ý nghĩa

Danh từmoay-ơ

Phần trung tâm của bánh xe, nơi các nan hoa được kết nối vào

The axle passes through the center of the hub.

Trục bánh xe đi xuyên qua tâm của moay-ơ.

Danh từtrung tâm

Điểm trung tâm của một hoạt động, khu vực hoặc mạng lưới mà từ đó mọi thứ khác tỏa ra

The city has become a major hub for international finance.

Thành phố này đã trở thành một trung tâm lớn về tài chính quốc tế.

Danh từbộ tập trung

Một thiết bị kết nối nhiều máy tính hoặc các thành phần mạng với nhau trong một mạng cục bộ

The network administrator plugged the cables into the Ethernet hub.

Quản trị viên mạng đã cắm các dây cáp vào bộ tập trung Ethernet.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error