D
Dicread
HomeDictionaryBborderline

borderline

mấp mé / đường biên giới
Tính từ[C/U] Cả hai

borderline mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày chmt đường phân chia vt lý hoc chính trị, tương đương vi khái nim đường biên gii. Tuy nhiên, khi được dùng như mt tính từ, borderline mô tmt trng thái không rõ ràng, nm ngay sát ranh gii gia hai phân loi, đặc đim hoc mc độ khác nhau, thường mang nghĩa là mp mé. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong giao tiếp hàng ngày, borderline thường được dùng để chnhng trường hp khó phân loi chính xác. Ví dụ, mt kết quxét nghim có thể được coi là borderline nếu nó nm ngay ngưỡng gia mc bình thường và mc bt thường. Trong tâm lý hc, thut ngborderline personality disorder (ri lon nhân cách ranh gii) là mt thut ngchuyên môn đặc thù, không nên dch mt cách tùy tin sang các tthông dng khác để tránh làm sai lch chn đoán y khoa. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia borderline và boundary. Trong khi boundary thường chmt gii hn rõ ràng, cố định (vmt vt lý hoc quy tc), thì borderline li nhn mnh vào smp mờ, trng thái chuyn tiếp hoc sthiếu chc chn khi mt đối tượng sp chm đến mt ngưỡng nào đó. Đúng: The result is borderline (Kết quả ở mc mp mé/chưa rõ ràng). Sai: The boundary is borderline (Cách dùng này blp tvà không có nghĩa). Lưu ý vngpháp Khi đóng vai trò là tính từ, borderline có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem). Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các mo thoc tính tshu để chỉ định mt đường biên gii cthể.

Countable when referring to a physical dividing line between countries. Uncountable when describing a state of being marginal or precarious.

Ý nghĩa

Tính từmấp mé

Nằm ở ranh giới giữa hai trạng thái hoặc danh mục khác nhau

"The patient's results were borderline, requiring further testing to confirm the diagnosis."

Kết quả của bệnh nhân ở mức mấp mé, cần phải xét nghiệm thêm để xác nhận chẩn đoán.

Danh từđường biên giới

Đường phân chia hai vùng lãnh thổ chính trị hoặc các khu vực riêng biệt

"The soldiers patrolled the borderline between the two warring nations."

Các binh sĩ tuần tra đường biên giới giữa hai quốc gia đang có chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error