D
Dicread
HomeDictionarySsatellite

satellite

vệ tinh nhân tạo / vệ tinh tự nhiên / vệ tinh / phủ sóng vệ tinh
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: satellites

Thut ngnày gi lên cm giác vvic quay quanh mt đim trng tâm, cho dù đó là trng lc vt lý, chính trhay kinh tế. Nó ám chmt mi quan hphthuc, trong đó thc thnhhơn bràng buc vi mt trung tâm chi phi, duy trì mt khong cách nht định trong khi vnvthế cp dưới.

Trong cách sdng hin đại, tsatellite gn lin mnh mvi các hthng giám sát công nghcao và kết ni toàn cu. Nó mang li cm giác lnh lùng, khách quan ca vic tách bit và quan sát txa, tương phn vi bn cht hu cơ hoc thc tế ca nhng đối tượng mà nó theo dõi.

Countable when referring to a specific object in space or a dependent organization.

Ý nghĩa

Danh từvệ tinh nhân tạo

Một vật thể nhân tạo được đặt vào quỹ đạo quanh Trái Đất hoặc một hành tinh khác để thu thập thông tin hoặc phục vụ truyền thông

The weather satellite provided real-time data on the hurricane.

Vệ tinh thời tiết đã cung cấp dữ liệu thời gian thực về cơn bão.

Danh từvệ tinh tự nhiên

Một thiên thể tự nhiên, chẳng hạn như mặt trăng, quay quanh một hành tinh

The moon is the only natural satellite of Earth.

Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.

Danh từvệ tinh

Một cá nhân hoặc tổ chức phụ thuộc vào một đối tượng khác lớn hơn và quyền lực hơn

The small local newspapers acted as satellites to the national press agency.

Các tờ báo địa phương nhỏ đóng vai trò là vệ tinh cho hãng thông tấn quốc gia.

Ngoại động từphủ sóng vệ tinh
[~ something]

Cung cấp cho một khu vực một mạng lưới các trạm hoặc dịch vụ vệ tinh

The company plans to satellite the entire region with high-speed internet.

Công ty có kế hoạch phủ sóng internet tốc độ cao bằng vệ tinh cho toàn bộ khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error