D
Dicread
HomeDictionarySsurround

surround

bao vây / bao quanh

/səˈɹaʊnd/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: surroundedPhân từ 2: surroundedV-ing: surrounding

surround được sdng để mô ttrng thái mt đối tượng bbao phhoc vây quanh bi nhng thkhác tmi phía. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái khác nhau: trong bi cnh vt lý hoc quân sự, nó thường mang nghĩa "bao vây" vi mc đích kim soát hoc ngăn chn; trong bi cnh mô tphong cnh hoc cm xúc, nó mang nghĩa "bao quanh" để to ra mt bu không khí hoc môi trường cthể. Phân bit sc thái vi các ttương t Người hc tiếng Anh cn phân bit surround vi enclose và encircle. Mc dù cba đều có thdch là "bao quanh", nhưng cách vn hành khác nhau: surround: Nhn mnh vic có nhiu thứ ở xung quanh mt đối tượng. Đối tượnggia không nht thiết phi bnht kín. Ví dụ: The house is surrounded by trees (Ngôi nhà được bao quanh bi cây ci) — cây cikhp nơi xung quanh nhưng không to thành mt bc tường kín. enclose: Nhn mnh vic to ra mt ranh gii khép kín để nht hoc bo vthgì đó bên trong. Ví dụ: The garden is enclosed by a wall (Khu vườn được bao quanh bi mt bc tường) — bc tường to thành mt vòng khép kín hoàn toàn. encircle: Thường dùng để mô tvic to thành mt hình tròn xung quanh đối tượng. Ví dụ: The soldiers encircled the enemy (Các binh sĩ bao vây kthù theo hình vòng cung/hình tròn). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia dng chủ động và bị động khi dch từ "bao quanh". Trong tiếng Anh, khi mun nói mt vt được bao quanh bi cái gì, chúng ta thường dùng cu trúc bị động be surrounded by. Sai: Trees surround the house (Câu này đúng ngpháp nhưng ít tnhiên hơn khi mun nhn mnh trng thái ca ngôi nhà). ✅ Đúng: The house is surrounded by trees (Ngôi nhà được bao quanh bi cây ci). Ngoài ra, surround còn được dùng trong lĩnh vc âm thanh vi thut ngsurround soundm thanh vòm), mô ththng loa đặt xung quanh người nghe để to hiung không gian sng động.

Ý nghĩa

Ngoại động từbao vây

Ở xung quanh ai đó hoặc cái gì đó; vây quanh

"The police officers quickly surrounded the suspect."

Các sĩ quan cảnh sát nhanh chóng bao vây nghi phạm.

Nội động từbao quanh

Tồn tại hoặc xảy ra xung quanh một điều gì đó

"A sense of mystery surrounds the old mansion on the hill."

Một cảm giác bí ẩn bao quanh ngôi biệt thự cổ trên đồi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error