minor
/ˈmaɪnɚ/
minor là một từ đa nghĩa với các sắc thái sử dụng rất khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Đối với người học tiếng Việt, điểm quan trọng nhất là phân biệt giữa tính từ chỉ mức độ và danh từ chỉ đối tượng pháp lý hoặc học thuật.
Countable when referring to a person under the legal age ('the club doesn't allow minors'). Uncountable or singular-dominant when referring to an academic specialization ('my minor is in Psychology').
Ý nghĩa
Ít quan trọng, ít nghiêm trọng hoặc ít ý nghĩa hơn
"The car suffered only minor damage in the accident."
Chiếc xe chỉ bị hư hỏng nhẹ trong vụ tai nạn.
Người chưa đến tuổi trưởng thành theo quy định của pháp luật
"It is illegal to sell alcohol to a minor."
Việc bán rượu cho người vị thành niên là bất hợp pháp.
Một môn học phụ trong một bằng cấp tại cao đẳng hoặc đại học
"He is majoring in Economics with a minor in Psychology."
Anh ấy học chuyên ngành chính là Kinh tế với chuyên ngành phụ là Tâm lý học.
Trong âm nhạc, một thang âm hoặc khóa đặc trưng bởi quãng ba thấp hơn một nửa cung so với quãng ba trưởng, thường tạo ra âm thanh buồn
"The piece was written in C minor to evoke a sense of melancholy."
Bản nhạc được viết ở cung Đô thứ để gợi lên cảm giác u sầu.
Học một môn học như một chuyên môn phụ tại cao đẳng
"She decided to minor in French while studying International Relations."
Cô ấy quyết định học chuyên ngành phụ tiếng Pháp trong khi nghiên cứu Quan hệ Quốc tế.
Ví dụ
The storm caused only minor flooding in the basement.
Cơn bão chỉ gây ra tình trạng ngập lụt nhẹ ở tầng hầm.
The club does not allow any minor to enter without a guardian.
Câu lạc bộ không cho phép bất kỳ người vị thành niên nào vào nếu không có người giám hộ.
She completed her degree in History with a minor in Philosophy.
Cô ấy đã hoàn thành bằng cấp ngành Lịch sử với chuyên ngành phụ là Triết học.
The composer used a minor key to create a somber mood.
Nhà soạn nhạc đã sử dụng cung thứ để tạo ra một bầu không khí u sầu.
He decided to minor in Spanish to improve his language skills.
Anh ấy quyết định học chuyên ngành phụ tiếng Tây Ban Nha để cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của mình.
Bối cảnh văn hóa
Nỗi u sầu của cung thứ: Âm nhạc định hình cảm xúc của chúng ta như thế nàoThe Melancholy of the Minor Key: How Music Shapes Our Emotions
Từ nguyên
Bắt nguồn từ từ minor trong tiếng La-tinh, có nghĩa là nhỏ hơn, là dạng so sánh của minus.
Từ này gia nhập tiếng Anh trung cổ thông qua tiếng Pháp cổ, giữ nguyên nghĩa chính là nhỏ hơn về kích thước, cấp bậc hoặc tầm quan trọng.
Theo thời gian, thuật ngữ này đã phát triển từ một từ mô tả kích thước chung thành một định danh pháp lý cụ thể cho những người chưa đến tuổi trưởng thành và một thuật ngữ kỹ thuật trong lý thuyết âm nhạc để mô tả các cấu trúc quãng cụ thể.