D
Dicread
HomeDictionaryRretina

retina

võng mạc
[C] Đếm được
Số nhiều: retinas

retina là mt thut ngchuyên ngành y khoa và sinh hc, dùng để chlp mô nhy sáng nm ở đáy mt. Trong tiếng Anh, tnày được sdng mt cách chính xác và nghiêm ngt trong các ngcnh vgii phu hc hoc nhãn khoa. Khi dch sang tiếng Vit, tnày tươngng hoàn toàn vi thut ngữ "võng mc".

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý rng retina chdùng cho cu to sinh hc ca mt. Trong đời sng hin đại, bn sthường gp cm tretina scan hoc retinal scan (quét võng mc). Đây là mt phương pháp bo mt sinh trc hc cao cp. Đừng nhm ln vic "quét võng mc" (retina scan) vi "quét mng mt" (iris scan), vì đây là hai bphn khác nhau ca mt và hai công nghnhn din khác nhau.

Đúng: The security system uses a retina scan for authentication. (Hthng an ninh sdng quét võng mc để xác thc.)
Sai: Sdng retina để mô ttoàn bcon mt hoc các bphn khác như giác mc (cornea) hay thy tinh thể (lens).

Đặc đim ngpháp

retina là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt mt, ta dùng the retina hoc a retina. Khi nói vchai mt, ta sdng dng snhiu retinas. Trong các văn bn y khoa, tính tliên quan là retinal (thuc vvõng mc), thường đứng trước mt danh tkhác để bnghĩa, ví dnhư retinal detachment (bong võng mc).

Countable when referring to the specific organ in each eye, such as when a doctor examines a left or right retina.

Ý nghĩa

Danh từvõng mạc

Lớp bề mặt bên trong nhạy cảm với ánh sáng của mắt, có chức năng chuyển đổi các tia sáng thành các xung điện

The surgeon repaired a detached retina.

Bác sĩ phẫu thuật đã điều trị bong võng mạc.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error