D
Dicread
HomeDictionaryCCPU

CPU

đơn vị xử lý trung tâm / chip CPU
Danh từ
Số nhiều: CPUs

cpu là mt thut ngkthut viết tt ca Central Processing Unit. Trong tiếng Vit, tnày thường được sdng linh hot để chckhái nim tru tượng là đơn vxlý trung tâm ln vt thvt lý là chip CPU. Người hc cn phân bit rõ hai khía cnh này để tránh nhm ln trong các văn bn kthut chuyên sâu.

Skhác bit gia khái nim và vt th

Trong giao tiếp thông thường, khi ai đó nói "nâng cp cpu", hthường ám chvic thay thế chip CPU vt lý trên bo mch chủ. Tuy nhiên, trong ngcnh khoa hc máy tính, cpu đề cp đến chc năng điu phi và thc thi các lnh ca hthng. Vic nhm ln gia "đơn vxlý" (chc năng) và "chip" (phn cng) là phbiến, nhưng trong tiếng Anh chuyên ngành, sphân bit này giúp xác định chính xác đối tượng đang được tho lun là kiến trúc logic hay linh kin vt lý.

Đúng: The CPU executes instructions (Đơn vxlý trung tâm thc hin các lnh) - nhn mnh vào chc năng.
Đúng: I bought a new CPU (Tôi đã mua mt chip CPU mi) - nhn mnh vào linh kin.

Lưu ý vthut ngtương đương

Mt sai lm thường gp ca người Vit khi dch sang tiếng Anh là sdng tprocessor và cpu mt cách tùy tin. Mc dù trong nhiu trường hp chúng có thdùng thay thế cho nhau, nhưng processor là mt thut ngrng hơn, bao gm ccác bxlý chuyên dng khác như GPU (đơn vxlý đồ ha) hay DSP (bxlý tín hiu số). Trong khi đó, cpu chỉ đích danh đơn vxlý trung tâm ca toàn hthng.

Ví dụ: Mt máy tính có thcó nhiu processors (các bxlý khác nhau), nhưng thông thường chcó mt cpu chính điu phi mi hot động.

Đặc đim ngpháp

cpu là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt linh kin cthể, bn phi sdng mo ta hoc the. Khi nói vcông nghhoc chc năng chung, nó có thể được dùngdng số ít hoc snhiu tùy vào ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từđơn vị xử lý trung tâm

Thành phần chính của máy tính thực hiện hầu hết các quá trình xử lý bên trong máy, thường được gọi là bộ não của máy

The CPU handles all the basic instructions of the operating system.

Đơn vị xử lý trung tâm xử lý tất cả các lệnh cơ bản của hệ điều hành.

Danh từchip CPU

Chip mạch tích hợp vật lý chứa đơn vị xử lý trung tâm của một hệ thống máy tính

He upgraded his CPU to improve the rendering speed of the software.

Anh ấy đã nâng cấp chip CPU để cải thiện tốc độ kết xuất của phần mềm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error