D
Dicread
HomeDictionaryFfringe

fringe

rìa / tua rua / tóc mái / ngoài lề / gắn tua rua
Danh từTính từNgoại động từ
Số nhiều: fringesQuá khứ: fringedPhân từ 2: fringedV-ing: fringing

fringe mang ý nghĩa ct lõi là phn nmmép ngoài cùng, tách bit vi phn trung tâm hoc chính yếu. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (xã hi, tư tưởng).

Ý nghĩa

Danh từrìa

Ranh giới hoặc mép ngoài cùng của một khu vực, một nhóm hoặc một hoạt động, thường ám chỉ phần xa trung tâm nhất

They live on the fringe of the city.

Họ sống ở vùng rìa thành phố.

Danh từtua rua

Một đường viền trang trí gồm các sợi chỉ hoặc tua rua treo rủ xuống, được gắn vào một mảnh vải hoặc trang phục

The curtains were decorated with a gold fringe.

Những tấm rèm được trang trí bằng tua rua màu vàng kim.

Danh từtóc mái

Phần tóc của một người rủ xuống che trán

She decided to cut a short fringe for the summer.

Cô ấy quyết định cắt tóc mái ngắn cho mùa hè.

Tính từngoài lề

Tồn tại ở rìa của một nhóm hoặc hoạt động chính thống, thường đặc trưng bởi những quan điểm không truyền thống hoặc cực đoan

He is a member of a fringe political party.

Anh ấy là thành viên của một đảng chính trị ngoài lề.

Ngoại động từgắn tua rua
[~ something]

Cung cấp hoặc trang trí một mảnh vải hoặc quần áo bằng một đường viền gồm các sợi chỉ treo rủ xuống

She decided to fringe the edges of the shawl.

Cô ấy quyết định gắn tua rua cho các mép của chiếc khăn choàng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error