D
Dicread
HomeDictionaryNnucleus

nucleus

hạt nhân、cốt lõi、nhân tế bào
[C] Đếm được
Số nhiều: nuclei

Thut ngnày gi lên hìnhnh ca mt ht ging cô đặc, tp trung, nơi mi thkhác bt đầu phát trin ra xung quanh. Nó ám chmt đim có cường độ cao hoc tm quan trng then cht, đóng vai trò gn kết toàn bcu trúc bao quanh. Thông thường, nếu nucleus bloi bỏ, toàn bhthng ssp đổ hoc mt đi đặc tính vn có. Trong các ngcnh khoa hc, tnày mang sc thái chính xác và khách quan. Ngược li, trong bi cnh xã hi hoc tchc, nó hàm ý mt nhóm nòng ct gn kết và mang tính nn tng. Tnày trang trng hơn các tnhư center (trung tâm) hay heart (trái tim), thường nhn mnh vào scn thiết vmt cu trúc hoc sinh hc thay vì chỉ đơn thun là đimgia.

Có thể đếm được khi đề cập đến các trung tâm vật lý của nguyên tử hoặc tế bào trong mẫu xét nghiệm tại phòng thí nghiệm.

Ý nghĩa

Danh từhạt nhân, cốt lõi

Phần trung tâm và quan trọng nhất của một vật thể, phong trào hoặc nhóm, tạo cơ sở cho sự phát triển hoặc mở rộng

"The small group of activists formed the nucleus of the new political party."

Nhóm nhỏ các nhà hoạt động đã tạo thành hạt nhân của đảng chính trị mới.

Danh từhạt nhân

Lõi trung tâm mang điện tích dương của một nguyên tử, bao gồm các proton và neutron

"The electrons orbit the nucleus at incredible speeds."

Các electron quay quanh hạt nhân với tốc độ cực nhanh.

Danh từnhân tế bào

Một bào quan chuyên biệt có màng bao bọc trong tế bào nhân thực, chứa vật chất di truyền

"The nucleus controls the growth and reproduction of the cell."

Nhân tế bào điều khiển sự tăng trưởng và sinh sản của tế bào.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error