D
Dicread
HomeDictionarySsector

sector

khu vực / phân khu / hình quạt
[C] Đếm được
Số nhiều: sectors

Thut ngnày đóng vai trò như mt công cphân loi, chia mt tng thln và phc tp thành nhng phn nhchuyên bit để ddàng qun lý. Tnày mang sc thái tchc, khách quan, gi lên cái nhìn bao quát ttrên xung đối vi mt hthng thay vì mt skết ni hu cơ hay cm xúc vi các bphn cu thành.

Trong các cuc tho lun vkinh tế, sector ngụ ý mt ranh gii rõ ràng gia các loi hình công nghip hoc hình thc shu khác nhau. Trong bi cnh quân shoc địa lý, tnày gi lên cm giác vsphân chia chiến lược và giám sát, nơi mt vùng cthể được giao cho mt đơn vnht định để kim soát.

Countable when referring to a specific economic branch or a designated geographic zone.

Ý nghĩa

Danh từkhu vực

Một phần hoặc một nhánh riêng biệt của nền kinh tế quốc gia

The private sector is growing rapidly.

Khu vực tư nhân đang phát triển nhanh chóng.

Danh từphân khu

Một khu vực cụ thể của một thành phố hoặc một quốc gia, thường được dùng trong bối cảnh quân sự hoặc hành chính

The troops were ordered to defend the northern sector.

Các đơn vị quân đội được lệnh bảo vệ phân khu phía bắc.

Danh từhình quạt

Một miếng hình nêm của một hình tròn

The child ate a sector of the pie.

Đứa trẻ đã ăn một miếng hình quạt của chiếc bánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error