D
Dicread
HomeDictionaryCcentral

central

trung tâm
Tính từ

Tnày đóng vai trò là mt du mc vkhông gian và mt chsvmc độ ưu tiên trong khái nim. Khi mô tvề địa lý, nó chmt đim có khong cách bng nhau hoc dtiếp cn, gi ý vmt trung tâm mà từ đó các đim khác ta ra. Điu này hàm ý mt li thế chiến lược vkhong cách và sthun tin trong di chuyn. Trong ý nghĩa tru tượng hoc tchc, tnày chuyn sang hướng nhn mnh tm quan trng và quyn lc. Nó xác định bn cht ct lõi ca mt lp lun hoc cơ quan quyn lc chính trong mt hthng phân cp, giúp phân bit phn trng tâm thiết yếu ca mt vn đề vi nhng chi tiết phhoc thyếu xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từtrung tâm

Nằm ở giữa một khu vực, vật thể hoặc nhóm; có tầm quan trọng lớn nhất; hoặc liên quan đến cơ quan quản lý chính

"The hotel is in a central location, making it easy to visit all the main museums."

Khách sạn nằm ở vị trí trung tâm, giúp việc tham quan tất cả các bảo tàng chính trở nên dễ dàng.

Ví dụ

I need a more central apartment for my commute.

Tôi cần một căn hộ ở vị trí trung tâm hơn để thuận tiện đi làm.

Wait, is this the central hub for the entire network?

Khoan đã, đây có phải là đầu mối trung tâm cho toàn bộ mạng lưới không?

Listen, the central issue here is that you lied!

Nghe này, vấn đề trung tâm ở đây là cậu đã nói dối!

I prefer staying in a central hotel during trips.

Tôi thích ở khách sạn trung tâm trong các chuyến đi.

Is the central government actually handling the crisis now?

Liệu chính phủ trung ương có thực sự đang xử lý cuộc khủng hoảng này không?

That is the central theme of my entire thesis.

Đó là chủ đề trung tâm trong toàn bộ luận văn của tôi.

We should meet at a central point in the city.

Chúng ta nên gặp nhau tại một điểm trung tâm trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error