D
Dicread
HomeDictionaryCcircumscribe

circumscribe

hạn chế / vẽ đường bao quanh
Ngoại động từ
Quá khứ: circumscribedPhân từ 2: circumscribedV-ing: circumscribing

circumscribe mang sc thái trang trng và thường được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: chính trị/pháp lý và hình hc. Trong đời sng hàng ngày, tnày không phbiến bng các tnhư limit hay restrict, nhưng nó gi lên mt cm giác vvic thiết lp mt ranh gii cng nhc, không thvượt qua, ging như vic vmt vòng tròn bao quanh để nht mt đối tượng bên trong.

Sc thái vshn chế

Khi được dùng vi nghĩa hn chế, circumscribe nhn mnh vào vic áp đặt các quy tc hoc ranh gii để kim soát quyn lc hoc hot động ca mt ai đó. Trong khi limit chỉ đơn thun là đặt ra mt mc ti đa, và restrict thường tp trung vào vic ngăn chn mt hành động cthể, thì circumscribe mô tmt sbao vây vmt quyn hn, khiến đối tượng không thmrng tmnh hưởng ra ngoài phm vi đã định.

Ví dụ: Thay vì nói limit the power, vic dùng circumscribe the power sto cm giác quyn lc đó bvây hãm và kim soát cht chhơn.

ng dng trong hình hc

Trong toán hc, circumscribe có nghĩa là vẽ đường bao quanh. Đây là mt thut ngkthut chính xác, mô tvic to ra mt hình (thường là hình tròn) sao cho tt ccác đỉnh ca hình bên trong đều nm trên đường biên ca hình bao quanh đó. Điu này hoàn toàn khác vi inscribe (ni tiếp), vn là hành động vmt hình nm gn bên trong mt hình khác.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ circumscribe vi các tcó tin tcircum- khác như circumvent. Trong khi circumscribe là thiết lp ranh gii để ngăn chn, thì circumvent li là tìm cách lách lut hoc đi vòng qua ranh gii đó để đạt được mc đích.

Sai: He tried to circumscribe the law to avoid taxes. (Anh ta cgng hn chế lut pháp để tránh thuế - không hp lý).
✅ Đúng: He tried to circumvent the law to avoid taxes. (Anh ta cgng lách lut để tránh thuế).

Vmt ngpháp, circumscribe là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sau để chrõ đối tượng bhn chế hoc hình được bao quanh.

Ý nghĩa

Ngoại động từhạn chế
[~ something]

Giới hạn điều gì đó trong những phạm vi nhất định về hoạt động, quyền hạn hoặc quy mô

The new law was designed to circumscribe the powers of the executive branch.

Luật mới được thiết kế để hạn chế quyền hạn của nhánh hành pháp.

Ngoại động từvẽ đường bao quanh
[~ something]

Vẽ một hình xung quanh một hình hình học khác sao cho đường biên tiếp xúc với hình bên trong tại các điểm cụ thể

The teacher showed the students how to circumscribe a circle around a triangle.

Giáo viên đã hướng dẫn học sinh cách vẽ đường bao quanh một hình tròn quanh một hình tam giác.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error