D
Dicread
HomeDictionaryAadjunct

adjunct

giảng viên thỉnh giảng / phần phụ / bổ trợ
adj[C/U] Cả hai
Số nhiều: adjuncts

adjunct mang ý nghĩa ct lõi là mt thứ được thêm vào để htrhoc bsung cho mt thc thchính, nhưng không phi là thành phn thiết yếu để thc thể đó tn ti hoc hot động. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là danh thoc tính tvi nhng sc thái khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong môi trường hc thut, adjunct thường được dùng làm danh từ để chnhng ging viên thnh ging. Đây là nhng người không thuc biên chế chính thc ca trường, thường được thuê theo hp đồng ngn hn hoc theo tng hc kỳ. Điu này khác vi tenured professor (giáo sư biên chế) vquyn li và sự ổn định công vic. Khi đóng vai trò là tính thoc danh tchvt thể, adjunct mô tmt phn btrợ. Đim mu cht là phn này mang tính cht "phthuc" và "không bt buc". Nếu loi bmt adjunct, đối tượng chính vn hot động được, nhưng nếu có nó, hiu quhoc chc năng sẽ được tăng cường. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh dnhm ln adjunct vi mt stcó nghĩa gn ging như accessory hoc supplement: adjunct: Nhn mnh vào sgn kết, đi kèm để htrmt chc năng chính (thường dùng trong ngcnh chuyên môn, y tế, giáo dc hoc ngôn nghc). accessory: Thường chnhng vt dng đi kèm để làm đẹp hoc tăng tin ích (ví dụ: phkin thi trang), mang tính cht trang trí nhiu hơn là htrchc năng ct lõi. supplement: Nhn mnh vào vic bù đắp cho mt sthiếu ht hoc làm đầy thêm (ví dụ: thc phm chc năng), trong khi adjunct là sbsung để htrợ. Lưu ý vngpháp và cách dùng adjunct có thể được sdng linh hot như mt danh từ (mt phn phụ, mt ging viên thnh ging) hoc mt tính từ (có tính cht btrợ). Đúng: An adjunct professor (Mt ging viên thnh ging) - dùng như tính tbnghĩa cho danh từ. Đúng: The device is an adjunct to the main system (Thiết bnày là mt phn phcho hthng chính) - dùng như danh từ. Mt sai lm phbiến là sdng adjunct để chnhng thành phn thiết yếu. Hãy nhrng nếu mt bphn là bt buc phi có để máy móc hay tchc vn hành, bn không được dùng adjunct mà nên dùng essential component hoc integral part.

Countable when referring to a specific person hired for a role. Uncountable when referring to the general status of being supplementary.

Ý nghĩa

Danh từgiảng viên thỉnh giảng

Một người được thuê tạm thời hoặc ở vị trí cấp dưới để hỗ trợ một chuyên gia chính

"The university hired an adjunct professor to teach the introductory course."

Trường đại học đã thuê một giảng viên thỉnh giảng để dạy khóa học nhập môn.

Danh từphần phụ

Một phần của cái gì đó được thêm vào nhưng không thiết yếu cho chức năng chính của nó

"The small porch served as an adjunct to the main living room."

Hiên nhà nhỏ đóng vai trò là phần phụ cho phòng khách chính.

adjbổ trợ

Được thêm vào một thứ khác như một phần bổ sung thay vì là một phần thiết yếu

"The researcher used an adjunct method to verify the initial results."

Nhà nghiên cứu đã sử dụng một phương pháp bổ trợ để xác minh các kết quả ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error