D
Dicread
HomeDictionaryIinterface

interface

giao diện / kết nối / tương tác
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: interfacesQuá khứ: interfacedPhân từ 2: interfacedV-ing: interfacing

interface mang ý nghĩa ct lõi là mtim tiếp xúc" hoc "vùng giao thoa" nơi hai thc thkhác bit gp nhau và trao đổi thông tin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch linh hot để phn ánh đúng bn cht ca stương tác. Sc thái trong công nghvà kthut Trong lĩnh vc máy tính, interface thường được hiu là "giao din". Đây không chlà nhng gì người dùng nhìn thy trên màn hình (như user interface - giao din người dùng), mà còn là các quy tc kthut cho phép hai phn mm hoc thiết bphn cng giao tiếp vi nhau (như application programming interface - giao din lp trìnhng dng). Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln interface vi connection. Trong khi connection chỉ đơn thun là vic ni hai thli vi nhau, thì interface nhn mnh vào cách thc và quy chun mà skết ni đó vn hành để trao đổi dliu. Sc thái trong giao tiếp xã hi và tchc Khi được dùng như mt động thoc danh ttrong bi cnh công vic, interface mô tvic phi hp hoc tương tác gia các cá nhân, bphn hoc tchc khác nhau. Nó mang sc thái chuyên nghip, thường ám chvic thiết lp mt kênh liên lc chính thc để gii quyết vn đề hoc điu phi hot động. Ví dụ đúng: The sales team needs to interface with the production department (Nhóm bán hàng cn phi hp/làm vic vi bphn sn xut). Ví dsai: Sdng interface cho nhng cuc trò chuyn thân mt, đời thường như tán gu vi bn bè. Đặc đim ngpháp Tnày va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thể đếm được. Khi là động từ, nó thường được dùng trong môi trường doanh nghip hoc kthut để chhành động thiết lp stương tác.

Countable when referring to a specific physical or digital boundary, such as 'the user interface' (UI) of an app. Uncountable when describing the general act or quality of interaction between two disparate systems.

Ý nghĩa

Danh từgiao diện

Điểm mà hai hệ thống, đối tượng hoặc tổ chức gặp nhau và tương tác với nhau

"The user interface of the new app is intuitive and easy to navigate."

Giao diện người dùng của ứng dụng mới này rất trực quan và dễ điều hướng.

Ngoại động từkết nối

Kết nối hoặc phối hợp với một người hoặc một hệ thống khác

"The software must interface with the existing database to retrieve client records."

Phần mềm phải kết nối với cơ sở dữ liệu hiện có để truy xuất hồ sơ khách hàng.

Nội động từtương tác

Giao tiếp hoặc tương tác với những người khác trong vai trò chuyên môn hoặc kỹ thuật

"Our team needs to interface more effectively with the marketing department."

Nhóm của chúng tôi cần tương tác hiệu quả hơn với bộ phận tiếp thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error