D
Dicread
HomeDictionaryCchord

chord

hợp âm、dây cung、lắp dây đàn
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: chordsQuá khứ: chordedPhân từ 2: chordedV-ing: chording

Trong âm nhc, thut ngnày gi lên cm giác vshài hòa và là nn tng cu trúc ca bn nhc. Đây chính là yếu txây dng nên bu không khí cm xúc ca mt bài hát, nơi skết hp gia các nt nhc to ra mt tâm trng cthể, chng hn như scăng thng hay sgii ta. Điu này khác vi giai điu, vn là mt chui các nt nhc đơn lẻ. Trong hình hc, thut ngnày mô tmt cu ni ni bộ, cố định băng qua mt đường cong. Nó gi ý vmt li tt hoc mt đường đi trc tiếp bqua cung ca đường tròn, to ra mt sphân chia hình hc trong không gian.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tập hợp các nốt cụ thể trong một bài hát hoặc một đoạn thẳng cụ thể trong một hình hình học.

Ý nghĩa

Danh từhợp âm
[something]

Một nhóm gồm ba hoặc nhiều nốt nhạc được chơi cùng một lúc

"He played a C-major chord on the piano."

Anh ấy đã chơi một `C-major chord` (hợp âm Đô trưởng) trên đàn piano.

Danh từdây cung
[something]

Một đoạn thẳng có hai đầu mút cùng nằm trên một cung tròn

"The mathematician measured the length of the chord across the circle."

Nhà toán học đã đo chiều dài của `chord` (dây cung) băng qua đường tròn.

Ngoại động từlắp dây
[something]

Trang bị dây cho một nhạc cụ

"The luthier spent hours chording the vintage guitar."

Người thợ làm đàn đã dành nhiều giờ để `chording` (lắp dây) cho cây đàn guitar cổ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error