D
Dicread
HomeDictionaryNnegligibility

negligibility

tính không đáng kể
Danh từ

negligibility mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt svt, hin tượng khi nó quá nhỏ, không quan trng hoc không có ý nghĩa đến mc có thbqua mà không gâynh hưởng đến kết quchung. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tính không đáng kể". Khác vi nhng tchsnhbé vkích thước vt lý đơn thun, negligibility nhn mnh vào giá trhoc tác động ca đối tượng trong mt hthng tính toán, phân tích hoc đánh giá.

Ý nghĩa

Danh từtính không đáng kể

Đặc điểm hoặc trạng thái quá nhỏ, không quan trọng hoặc không có ý nghĩa đến mức có thể bỏ qua một cách an toàn

The negligibility of the error meant that the final calculations remained accurate.

Tính không đáng kể của sai số đồng nghĩa với việc các tính toán cuối cùng vẫn chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error