D
Dicread
HomeDictionaryNnegligible

negligible

không đáng kể
Tính từ

negligible được sdng để mô tmt slượng, mc độ hoc tmnh hưởng nhỏ đến mc không đáng kể, khiến người ta có thbqua mà không làm thay đổi kết quchung hoc không gây ra tác động thc tế nào. Tnày mang sc thái khách quan và thường được dùng trong các bi cnh kthut, khoa hc hoc phân tích dliu để khng định rng mt yếu tnào đó không đủ ln để gâynh hưởng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit negligible vi minimal. Trong khi minimal chỉ đơn thun là mc độ thp nht hoc ti thiu (ví dụ: minimal effort - nlc ti thiu), thì negligible nhn mnh vào vic giá trị đó nhỏ đến mc "có thbqua được" (insignificant).

Ví dụ: Mt sai sminimal vn có thquan trng trong mt thí nghim chính xác cao, nhưng mt sai snegligible là sai smà nhà khoa hc quyết định bqua vì nó không làm sai lch kết qucui cùng.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit vi trivial. trivial thường mang nghĩa là "tm thường" hoc "vn vt", thiên về đánh giá giá trhoc tm quan trng ca mt vn đề (ví dụ: a trivial matter - mt vn đề vt vãnh), trong khi negligible tp trung vào định lượng hoc cường độ ca tác động.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

Trong tiếng Vit, negligible thường được dch là "không đáng kể". Tuy nhiên, hãy cn thn để không nhm ln vi nhng tchsthiếu ht. negligible không có nghĩa là "không có gì", mà là "có nhưng quá ít để phi quan tâm".

Đúng: The cost difference is negligible. (Schênh lch vgiá là không đáng kể - tc là có chênh lch nhưng rt nhỏ).
Sai: Sdng negligible khi mun nói mt thgì đó hoàn toàn không tn ti.

Vmt ngpháp, negligible là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì bn cht ca "không đáng kể" là mt trng thái tuyt đối trong ngcnh phân tích.

Ý nghĩa

Tính từkhông đáng kể

Quá nhỏ hoặc không quan trọng đến mức có thể bỏ qua hoặc không cần quan tâm

The difference in price between the two models is negligible.

Sự chênh lệch về giá giữa hai mẫu máy này là không đáng kể.

Ví dụ

The difference in price between the two models is negligible.

Sự chênh lệch về giá giữa hai mẫu máy này là không đáng kể.

Cụm từ kết hợp

negligible amount

một lượng quá nhỏ không đáng kể

The amount of sugar in this drink is negligible.

Lượng đường trong đồ uống này là không đáng kể.

negligible difference

sự khác biệt không đáng kể

There is a negligible difference between the two versions of the software.

Có một sự khác biệt không đáng kể giữa hai phiên bản của phần mềm.

negligible risk

rủi ro không đáng kể

The medical procedure carries a negligible risk of complications.

Thủ thuật y tế này mang lại rủi ro biến chứng không đáng kể.

negligible effect

tác động không đáng kể

The new law had a negligible effect on the overall crime rate.

Luật mới có tác động không đáng kể đến tỷ lệ tội phạm chung.

negligible cost

chi phí không đáng kể

The additional shipping fee was negligible compared to the price of the item.

Phí vận chuyển bổ sung là không đáng kể so với giá của món hàng.

Bối cảnh văn hóa

Biên độ không đáng kể: Nhng sai snhỏ đã thay đổi lch snhư thế nào
The Negligible Margin: How Tiny Errors Changed History

Trong lĩnh vc kthut chính xác và vt lý, khái nim vmt skhác bit không đáng kthường là ranh gii mong manh gia thành công rc rvà tht bi thm khc.
Trong khi chúng ta sdng tkhông đáng kể trong đời sng hàng ngày để mô tnhng điu có than tâm bqua, lch skhoa hc li đầy ry nhng ví dmà mt sai lch tưởng chng như vô nghĩa li dn đến mt sthay đổi vtư duy.
Hãy xem xét vic phát hin ra hành tinh Hi Vương tinh.
Các nhà thiên văn hc nhn thy rng Sao Thiên Vương không đi theo quỹ đạo dkiến.
Ssai lch này là không đáng kể đối vi mt người quan sát bình thường, nhưng đối vi các nhà toán hc như Urbain Le Verrier, sdao động nhnày chính là bng chng then cht.
Ông githuyết rng lc hp dn ca mt hành tinh thtám chưa được nhìn thy đang gây ra ssai lch này.
Bng cách tính toán vtrí chính xác ca thiên thgiả định này, Sao Hi Vương đã được tìm thy đúng nơi ông dự đoán.
Trong trường hp này, mt sai skhông đáng ktrong dliu quỹ đạo đã trthành chìa khóa để mrng bn đồ hmt tri ca chúng ta.
Hin tượng này cũng xut hin trong thế gii đin toán và tài chính đầy ri ro.
Trong nhng ngày đầu ca ngân hàng kthut số, các li làm tròn được coi là không đáng kể—nhng phân sca mt cent—đã trthành cơ scho gian ln "ct lát salami", nơi nhng khon tin nhxíu được chuyn thàng triu tài khon vào mt tài khon cá nhân duy nht.
Điu này chng minh rng trong mt hthng quy mô khng lồ, không có gì là thc skhông đáng kể.
Scăng thng tâm lý gia nhng gì chúng ta chn bqua và nhng gì thc squan trng định nghĩa ranh gii về độ chính xác ca con người.
Cho dù đó là độ nghiêng nhca trc Trái Đất hay mt mili giây trtrong giao dch tn sut cao, nhng điu không đáng kthường là nơin cha nhng bí mt sâu sc nht ca vũ trụ.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Latin negligibilis, được hình thành từ động tnegligere, có nghĩa là bbê hoc không quan tâm.

Tgc này là skết hp ca ne, nghĩa là không, và legere, nghĩa là nht lên hoc thu thp, gi ý vvic không chú ý đến mt điu gì đó. Thut ngnày gia nhp tiếng Anh vào thế kỷ 16 để mô tnhng điu tm thường đến mc có thbqua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error