D
Dicread
HomeDictionaryMminimal

minimal

tối thiểu / tối giản

/mɪnəməl/

Tính từ
Số nhiều: minimalsSo sánh hơn: more minimalSo sánh nhất: most minimal

minimal thường được dùng để mô tmt mc độ, slượng hoc quy mô ở mc thp nht có thể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ti thiu" (khi nói vyêu cu, tiêu chun) hoc "không đáng kể" (khi nói vtác động, thit hi). Skhác bit chính gia minimal và minimum là minimal nhn mnh vào tính cht "rt ít", trong khi minimum thường chmt con scthhoc mt ngưỡng gii hn bt buc.

Sc thái vphong cách và nghthut

Khi được dùng như mt tính tmô tphong cách, minimal liên quan đến chnghĩa ti gin. Điu này không chỉ đơn thun là "ít" mà là mt sla chn có ý đồ nhm loi bmi chi tiết tha thãi để tp trung vào nhng giá trct lõi. Ví dụ, mt thiết kế minimal sẽ ưu tiên ssch sẽ, thoáng đãng và đơn gin tuyt đối.

Đúng: minimalist design (thiết kế ti gin)
Sai: Sdng minimal để mô tsthiếu ht tiêu cc (trong trường hp này nên dùng insufficient hoc meager)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit minimal vi slight. Trong khi slight thường mô tmt sthay đổi hoc khác bit nhỏ (ví dụ: a slight difference), thì minimal nhn mnh rng mc độ đó gn như là thp nht có thể đạt được. Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi minimum trong các cu trúc ngpháp: minimum thường đóng vai trò là danh thoc tính tchỉ định mc sàn (ví dụ: the minimum wage - mc lương ti thiu), còn minimal thiên vmô tả đặc đim ca svt.

Vmt ngpháp, minimal là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo slượng.

Ý nghĩa

Tính từtối thiểu

Có số lượng, mức độ hoặc quy mô thấp nhất; lượng ít nhất có thể hoặc được yêu cầu

The damage to the car was minimal after the fender-bender.

Thiệt hại đối với chiếc xe là tối thiểu sau vụ va chạm nhẹ.

Tính từtối giản

Liên quan đến chủ nghĩa tối giản, đặc trưng bởi sự tinh giản và đơn giản đến mức cực đoan trong phong cách hoặc nội dung

She decorated her apartment in a minimal style with white walls and very little furniture.

Cô ấy trang trí căn hộ của mình theo phong cách tối giản với những bức tường trắng và rất ít đồ nội thất.

Ví dụ

The company spent a minimal amount of money on the initial prototype.

Công ty đã chi một khoản tiền tối thiểu cho mẫu thử ban đầu.

The gallery featured a minimal installation consisting of a single white cube.

Phòng trưng bày trưng bày một tác phẩm sắp đặt tối giản chỉ bao gồm một khối lập phương màu trắng.

Bối cảnh văn hóa

Nghthut Ti gin: Khit hơn" trthành "Nhiu hơn" trong Thiết kế Hin đại
The Art of the Minimal: How Less Became More in Modernist Design

Khái nim thiết kế ti gin không chỉ đơn thun là sthích thm mỹ đối vi nhng khong trng; đó là mt cuc ni lon vmt triết hc chng li sphô trương rườm rà ca thi kVictoria và Baroque.
Vct lõi, phong trào ti gin tìm cách loi bnhng điu không thiết yếu để làm lra bn cht cơ bn ca mt vt thhoc mt không gian.
Schuyn đổi này rõ rt nht vào đầu thế kỷ 20 vi trường Bauhaus ở Đức, nơi các nhà thiết kế lp lun rng vẻ đẹp ny sinh tcông năng và strung thc vcu trúc.
Trong lĩnh vc nghthut thgiác, Chnghĩa Ti gin xut hin ti New York vào nhng năm 1960 như mt phnng chng li cường độ cm xúc ca Chnghĩa Biu hin Tru tượng.
Các nghsĩ như Donald Judd và Agnes Martin đã ri xa li kchuyn và biu tượng, thay vào đó tp trung vào các đặc tính vt lý ca chính vt liu.
Bng cách sdng các hình khi ti ginnhư nhng khi lp phương hoc lưới đơn ginhbuc người xem phi tương tác vi không gian và ánh sáng thc tế ca căn phòng, thay vì tìm kiếm mt ý nghĩan giu bên trong bc tranh.
Ngày nay, đặc trưng ti gin này đã chuyn tcác phòng trưng bày sang đời sng kthut svà các phương pháp chăm sóc sc khe tâm thn.
Sgia tăng ca các giao din người dùng ti gin trong công nghphn ánh mong mun gim ti nhn thc, đảm bo rng người dùng không bchoáng ngp bi các tùy chn không cn thiết.
Tương tự, schuyn dch tâm lý hướng ti li sng ti gin—được phbiến bi nhng nhân vt như Marie Kondocho thy rng bng cách duy trì mt lượng shu vt cht ti thiu, chúng ta có thdn sch nhng hn độn trong tâm trí và tìm thy stp trung cao hơn.
Đó là mt nghch lý ca thi đại hin nay: trong mt knguyên đầy ry nhng tiếngn kthut svô tn, tri nghim xa hoa nht thường là tri nghim mang li mc độ xao nhãng ti thiu.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttminimus trong tiếng Latinh, là dng so sánh nht ca parvus, có nghĩa là nhỏ.

Nó đi vào tiếng Anh thông qua các dng gim nhtrong tiếng Pháp, phát trin tmt thut ngmô tả đơn vnhnht có ththành mt tmô tchung cho mc độ hoc slượng thp nht.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error