D
Dicread
HomeDictionarySsimplify

simplify

đơn giản hóa / rút gọn
Ngoại động từ
Quá khứ: simplifiedPhân từ 2: simplifiedV-ing: simplifying

simplify mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt điu gì đó trnên ddàng hơn, ít phc tp hơn hoc dhiu hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng bn cht ca hành động. Sc thái sdng và ngcnh Trong giao tiếp thông thường hoc giáo dc, simplify thường dùng để chvic lược bnhng chi tiết rườm rà, gii thích mt vn đề khó theo cách bình dân hơn để người nghe dtiếp cn. Ví dụ, khi mt chuyên gia cgng gii thích thut ngkthut cho người ngoi đạo, họ đang simplify ni dung đó. Trong lĩnh vc toán hc hoc khoa hc, simplify mang nghĩa chuyên bit là "rút gn". Đây là quá trình biến đổi mt biu thc hoc phân sphc tp vdng ti gin nht mà không làm thay đổi giá trca nó. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit simplify vi summarize. Trong khi summarize (tóm tt) tp trung vào vic rút ngn độ dài ca văn bn bng cách chgili các ý chính, thì simplify (đơn gin hóa) tp trung vào vic gim độ khó hoc độ phc tp ca ni dung, bt kể độ dài ca nó là bao nhiêu. Dùng simplify khi bn chmun viết ngn li mt bài văn (nên dùng summarize). Dùng simplify khi bn mun biến mt quy trình rc ri thành mt quy trình dthc hin hơn. Lưu ý vngpháp simplify là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân ngtrc tiếp (ví dụ: simplify the process, simplify the equation). Khi đóng vai trò là ni động từ, nó mô ttrng thái ca mt svt ttrnên đơn gin hơn.

Ý nghĩa

Ngoại động từđơn giản hóa
[~ something]

Làm cho điều gì đó trở nên dễ thực hiện hoặc dễ hiểu hơn bằng cách loại bỏ các phần phức tạp hoặc không cần thiết

"The teacher tried to simplify the explanation so the students could follow along."

Giáo viên đã cố gắng đơn giản hóa lời giải thích để học sinh có thể theo kịp.

Ngoại động từrút gọn
[~ something]

Làm cho một hợp chất hóa học hoặc một biểu thức toán học bớt phức tạp hơn bằng cách đưa nó về dạng cơ bản

"You need to simplify the fraction before providing the final answer."

Bạn cần rút gọn phân số trước khi đưa ra câu trả lời cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error