D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrounding

rounding

làm tròn / việc ôm cua / việc đi thăm khám / bo tròn
Danh từTính từ

rounding là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Trong toán hc và tài chính, tnày mô tvic đơn gin hóa mt con số để dqun lý hơn, trong khi trong kthut hoc thiết kế, nó mô tả đặc đim hình hc ca mt vt thể.

Ý nghĩa

Danh từlàm tròn

Quá trình thay thế một số bằng một giá trị xấp xỉ có cách biểu diễn ngắn gọn hơn

The rounding of the final calculation to two decimal places ensures consistency.

Danh từviệc ôm cua

Hành động di chuyển theo đường cong hoặc điều hướng quanh một góc hoặc chướng ngại vật

The driver's precise rounding of the bend allowed him to maintain high speed.

Danh từviệc đi thăm khám

Quá trình hoàn thành một tập hợp các nhiệm vụ, một chuỗi các chuyến thăm hoặc một chu kỳ hoạt động

The doctor finished her morning rounding of the hospital wards.

Tính từbo tròn

Được dùng để mô tả thứ gì đó tạo ra hình dạng cong hoặc dùng để làm cho thứ gì đó trở nên tròn

The carpenter used a rounding plane to smooth the edges of the table.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi