D
Dicread
HomeDictionaryTtriviality

triviality

sự tầm thường / điều vụn vặt
Danh từ
Số nhiều: trivialities

triviality mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt svt, svic thiếu giá trị, không quan trng hoc không có ý nghĩa đáng kể. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai hướng: mt là stm thường vbn cht, hai là nhng chi tiết vn vt, không đáng để tâm.

Ý nghĩa

Danh từsự tầm thường

Đặc điểm hoặc trạng thái có giá trị, tầm quan trọng hoặc ý nghĩa thấp

"The triviality of the dispute made the judge impatient."

Sự tầm thường của cuộc tranh chấp khiến người hòa giải dễ dàng giải quyết nhanh chóng.

Danh từđiều vụn vặt

Một chi tiết, sự thật hoặc lời nhận xét không quan trọng hoặc không đáng kể

"He spent the entire meeting focusing on a minor triviality rather than the main strategy."

Vị giáo sư đã dành quá nhiều thời gian để thảo luận về những điều vụn vặt thay vì lý thuyết cốt lõi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error