D
Dicread
HomeDictionaryMminute

minute

phút / biên bản / rất nhỏ / ghi biên bản

/ˈmɪnɪt/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: minutesQuá khứ: minutedPhân từ 2: minutedV-ing: minutingSo sánh hơn: minuterSo sánh nhất: minutest

Tminute là mt ví dụ đin hình vhin tượng từ đồng hình nhưng khác âm và nghĩa trong tiếng Anh, điu này dgây nhm ln cho người hc Vit Nam. Tùy vào cách phát âm và ngcnh, tnày smang ý nghĩa hoàn toàn khác nhau. Skhác bit về ý nghĩa và phát âm Khi phát âm là /ˈmɪnɪt/, tnày thường đóng vai trò là danh tchỉ đơn vthi gian (phút) hoc bn ghi chép chính thc ca mt cuc hp (biên bn). Trong tiếng Vit, hai nghĩa này hoàn toàn tách bit, nhưng trong tiếng Anh chúng dùng chung mt mt chữ. Khi phát âm là /maɪˈnjuːt/, tnày trthành mt tính tmang nghĩa là cc knhhoc chi tiết. Đây là đim người hc cn lưu ý để tránh nhm ln vi đơn vthi gian. Ví dụ, khi nói vmt chi tiết nhnht, hãy dùng minute (phát âm là /maɪˈnjuːt/) thay vì các tthông dng như small hay tiny để nhn mnh stmhoc kích thước siêu nhỏ. Lưu ý vcách dùng trong văn phòng Trong môi trường công sở, minutes (luôndng snhiu khi mang nghĩa này) không phi là "nhng phút" mà là "biên bn cuc hp". Người Vit thường nhm ln khi dch cm ttake the minutes thành "ly nhng phút", trong khi nghĩa chính xác phi là "ghi biên bn". I will take the minutes (Tôi sly nhng phút) I will take the minutes (Tôi sghi biên bn cuc hp) Phân bit vi các ttương đồng Khi sdng vi nghĩa tính từ, minute có sc thái mnh hơn small. Trong khi small chỉ đơn thun là kích thước nhỏ, minute gi lên schi tiết đến mc gn như không thnhìn thy hoc không đáng kể. Ví dụ, a minute difference là mt skhác bit cc knhỏ, gn như không thnhn ra, thay vì chlà mt skhác bit nhthông thường (a small difference).

Countable when counting sixty-second increments on a clock ('wait two minutes'). Uncountable when referring to the official record of a meeting, often used in the plural form 'minutes' as a collective noun for the notes taken.

Ý nghĩa

Danh từphút

Một khoảng thời gian tương đương với sáu mươi giây

"I will be ready in just one minute."

Tôi sẽ sẵn sàng trong chỉ một phút nữa.

Danh từbiên bản

Bản ghi chép chính thức bằng văn bản về diễn biến của một cuộc họp

"She took the minute of the board meeting for distribution."

Cô ấy đã lấy biên bản cuộc họp hội đồng quản trị để phân phát.

Tính từrất nhỏ

Cực kỳ nhỏ; không đáng kể

"The scientist observed minute particles under the microscope."

Nhà khoa học đã quan sát các hạt rất nhỏ dưới kính hiển vi.

Ngoại động từghi biên bản

Ghi chép lại diễn biến của một cuộc họp bằng văn bản

"The secretary will minute the discussion during the session."

Thư ký sẽ ghi biên bản cuộc thảo luận trong suốt phiên họp.

Ví dụ

I will be ready in just one minute.

Đợi đã, cho tôi một phút để tìm chìa khóa!

She took the minute of the board meeting for distribution.

Tôi không thể tin được là bạn đã nhìn chằm chằm vào cái màn hình đó suốt một phút rồi.

The scientist observed minute particles under the microscope.

Đợi một phút, tôi nghĩ mình vừa nghe thấy tiếng gì đó trên gác mái.

The secretary will minute the discussion during the session.

Nghe này, tôi chỉ còn một phút trước khi chuyến bay khởi hành!

Bạn có thể chờ một phút trong khi tôi kiểm tra các tệp tin không?

Các hạt bụi rất nhỏ đến mức bạn thậm chí không thể nhìn thấy chúng.

Đừng quá ám ảnh với những chi tiết rất nhỏ trong bản báo cáo như vậy nữa!

Đợi đã, đó có phải là một vết nứt rất nhỏ ở móng nhà không?

Ai là người chịu trách nhiệm lập biên bản cho cuộc họp này?

Tôi cần phải ghi biên bản từng lời mà Giám đốc điều hành nói ngày hôm nay.

Bối cảnh văn hóa

Cách phân chia thi gian
The Division of Time

Từ nguyên

Bt ngun ttminutum trong tiếng Latin, là quá khphân tca minuere, có nghĩa là làm cho nhhơn. Thut ngnày gia nhp tiếng Anh thông qua tminute trong tiếng Pháp cổ, ban đầu dùng để chmt phn nhca mt gihoc mt bn ghi chép chi tiết được viết bng chnhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error