D
Dicread
HomeDictionaryIinfinitesimal

infinitesimal

vô cùng nhỏ / số vô cùng bé

/ˌɪnfɪnɪˈtɛsɪməl/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: infinitesimalsSo sánh hơn: more infinitesimalSo sánh nhất: most infinitesimal

infinitesimal mang sc thái nhn mnh snhbé đến mc cc đoan, thường vượt xa khái nim "nhỏ" thông thường. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày được dùng để mô tnhng thgn như không thnhn thy hoc không có tác động đáng kể đến kết quchung. Khi so sánh vi minimal, trong khi minimal chmc độ thp nht có thhoc va đủ để tn ti, thì infinitesimal li gi lên hìnhnh mt thgì đó đang tiến dn vskhông, nhỏ đến mc gn như biến mt. Ví dụ, nếu bn nói "a minimal change" (mt sthay đổi ti thiu), điu đó có nghĩa là sthay đổi này rt ít nhưng vn có thể đo lường được. Tuy nhiên, "an infinitesimal change" (mt sthay đổi vô cùng nhỏ) ám chsthay đổi đó nhỏ đến mc gn như không thphát hin được bng các phương pháp thông thường. Sdng trong toán hc và khoa hc Trong bi cnh chuyên môn như gii tích hoc vt lý, infinitesimal không còn là mt tính tmô tcm tính mà trthành mt thut ngkthut chính xác. Nó dùng để chmt đại lượng vô cùng bé, mt giá trln hơn không nhưng nhhơn bt ksthc dương nào. Đây là khái nim nn tng để định nghĩa đạo hàm và tích phân. Đúng: infinitesimal calculus (gii tích vô cùng bé) Đúng: infinitesimal increments (các sgia vô cùng bé) Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia infinitesimal và tiny hoc minute. Cn lưu ý rng tiny là tphthông để chkích thước nhỏ, còn infinitesimal mang tính trang trng hơn và nhn mnh vào sự "vô cùng" ca độ nhỏ đó. Mt sai lm phbiến là sdng infinitesimal cho nhng vt thnhnhưng vn nhìn thy rõ ràng bng mt thường (như mt ht cát), trong trường hp này nên dùng tiny hoc microscopic stnhiên hơn. The ant is infinitesimal. (Con kiến thì vô cùng nhỏ - Sai vì con kiến vn có kích thước hu hình rõ rt). The difference in weight is infinitesimal. (Skhác bit vtrng lượng là vô cùng nhỏ - Đúng vì nhn mnh vào độ chênh lch gn như bng không). Vmt ngpháp, infinitesimal chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Trong toán hc, nó có thể được sdng như mt danh từ để chchính đại lượng vô cùng bé đó.

Countable when referring to a specific mathematical quantity in calculus. Uncountable when describing the quality of being extremely small.

Ý nghĩa

Tính từvô cùng nhỏ

Cực kỳ nhỏ; nhỏ đến mức gần như không thể phát hiện được hoặc không đáng kể

"The difference between the two measurements was infinitesimal, yet it changed the entire result of the experiment."

Sự khác biệt giữa hai phép đo là vô cùng nhỏ, nhưng nó đã làm thay đổi toàn bộ kết quả của thí nghiệm.

Danh từsố vô cùng bé

Một đại lượng vô cùng bé; một giá trị gần với số không hơn bất kỳ số thực tiêu chuẩn nào, được sử dụng đặc biệt trong giải tích

"In early calculus, Leibniz treated the differential as an infinitesimal."

Trong giải tích sơ khai, Leibniz đã coi vi phân là một số vô cùng bé.

Ví dụ

The gap between the two plates was infinitesimal.

Khoảng cách giữa hai tấm kim loại là vô cùng nhỏ.

The mathematician analyzed the behavior of the infinitesimal.

Nhà toán học đã phân tích hành vi của số vô cùng bé.

Bối cảnh văn hóa

Cuc chiến vSvô cùng bé: Cách Gii tích định nghĩa li Vũ tr
The Infinitesimal War: How Calculus Redefined the Universe

Từ nguyên

Bt ngun ttinfinitessimus trong tiếng Latinh, dng so sánh nht ca infinitus, có nghĩa là không biên gii hoc vô hn. Thut ngnày gia nhp tiếng Anh vào thế kỷ 17, phát trin tmt mô tkhái nim vthgì đó không có gii hn thành mt thut ngtoán hc mô tmt đại lượng nhỏ đến mc không thể đo lường được bng các phương tin tiêu chun.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error