D
Dicread
HomeDictionaryTtrace

trace

truy tìm / canh lại / truy nguyên / dấu vết / vết nhỏ / vệt

/tɹeɪs/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: tracedPhân từ 2: tracedV-ing: tracing

Mt trace ging như mt bóng ma ca điu gì đó tng tn ti. Nó đại din cho du hiu, vết tích hoc mt lượng còn sót li nhnht có thể—thường chva đủ để chng minh stn ti nhưng không đủ để tái hin li toàn bộ. Khi được dùng như mt danh từ, tnày mang cm giác vsmong manh và dư lượng. Cm từ "mt vết mm cười" gi lên điu gì đó thoáng qua và khó có thnhn ra, trong khi "vết cht độc" ám chmt shin din siêu nhnhưng li có ý nghĩa quan trng. Nó khác vi "manh mi" ở chtrace là mt tàn tích vt lý hoc hóa hc, còn manh mi là mt chdn mang tính trí tuệ. Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động ln theo mt con đường ngược vngun gc hoc sao chép tmmt đường nét. Tnày mang hàm ý mnh mvstái hin và khám phá—tiết lmt lch sbị ẩn giu bng cách kết ni các đim hoc ln theo mùi hương. Nhìn chung, tnày mang sc thái trung lp nhưng thiên vtính lâm sàng hoc điu tra trong các bi cnh chuyên môn (pháp y, kho chc) và mang tính thi vtrong các bi cnh cm xúc.

Countable when referring to a visible mark, track, or evidence left behind ('We found several traces of gunpowder'). Uncountable when describing an extremely small, barely perceptible amount of a substance ('There was a trace of perfume in the air').

Ý nghĩa

Ngoại động từtruy tìm
[~ something][~ someone]

Tìm hoặc phát hiện ra điều gì đó bằng cách theo dõi một chuỗi các manh mối hoặc dấu vết chứng cứ

"The police managed to trace the stolen car to a garage in East London."

Cảnh sát đã tìm cách truy tìm chiếc xe bị đánh cắp đến một gara ở Đông Luân Đôn.

Ngoại động từcanh lại
[~ something]

Sao chép một bản vẽ, bản đồ hoặc kế hoạch bằng cách vẽ đè lên các đường nét của nó trên một tờ giấy trong suốt

"She used a light box to trace the architectural sketch onto a fresh sheet of vellum."

Cô ấy đã sử dụng một hộp đèn để canh lại bản phác thảo kiến trúc lên một tờ giấy da mới.

Ngoại động từtruy nguyên
[~ something to something]

Tìm ra nguồn gốc hoặc nguyên nhân của điều gì đó bằng cách xem xét lịch sử hoặc quá trình phát triển của nó

"Historians have attempted to trace the origins of the custom back to the twelfth century."

Các nhà sử học đã cố gắng truy nguyên nguồn gốc của phong tục này từ thế kỷ mười hai.

Danh từdấu vết

Một dấu hiệu, vật thể hoặc dấu hiệu cho thấy ai đó hoặc điều gì đó đã ở đó hoặc đã xảy ra

"The investigators found no trace of forced entry at the crime scene."

Các điều tra viên không tìm thấy dấu vết của việc đột nhập cưỡng ép tại hiện trường vụ án.

Danh từvết nhỏ

Một lượng rất nhỏ của một chất cụ thể, thường là khó có thể phát hiện được

"The laboratory analysis revealed a trace of arsenic in the water sample."

Phân tích phòng thí nghiệm đã tiết lộ một vết nhỏ asen trong mẫu nước.

Danh từvệt

Một đường hoặc lối đi để lại bởi một thứ gì đó di chuyển trên một bề mặt

"The snail left a shimmering trace of slime on the garden path."

Con ốc sên để lại một vệt chất nhầy lấp lánh trên lối đi trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error