D
Dicread
HomeDictionaryTtrace

trace

truy tìm / canh lại / truy nguyên / dấu vết / vết nhỏ / bản can

/tɹeɪs/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: tracedPhân từ 2: tracedV-ing: tracing

Mt trace ging như mt bóng ma ca điu gì đó tng tn ti. Nó đại din cho du hiu, vết tích hoc mt lượng còn sót li nhnht có thể—thường chva đủ để chng minh stn ti nhưng không đủ để tái hin li toàn bộ.

Khi được dùng như mt danh từ, tnày mang cm giác vsmong manh và dư lượng. Cm từ "mt vết mm cười" gi lên điu gì đó thoáng qua và khó có thnhn ra, trong khi "vết cht độc" ám chmt shin din siêu nhnhưng li có ý nghĩa quan trng. Nó khác vi "manh mi" ở chtrace là mt tàn tích vt lý hoc hóa hc, còn manh mi là mt chdn mang tính trí tuệ.

Khi đóng vai trò là động từ, nó mô thành động ln theo mt con đường ngược vngun gc hoc sao chép tmmt đường nét. Tnày mang hàm ý mnh mvstái hin và khám phá—tiết lmt lch sbị ẩn giu bng cách kết ni các đim hoc ln theo mùi hương.

Nhìn chung, tnày mang sc thái trung lp nhưng thiên vtính lâm sàng hoc điu tra trong các bi cnh chuyên môn (pháp y, kho chc) và mang tính thi vtrong các bi cnh cm xúc.

Countable when referring to a visible mark, track, or evidence left behind ('We found several traces of gunpowder'). Uncountable when describing an extremely small, barely perceptible amount of a substance ('There was a trace of perfume in the air').

Ý nghĩa

Ngoại động từtruy tìm
[~ something][~ something back to something]

Tìm hoặc khám phá ra nguồn gốc, sự phát triển hoặc vị trí của một thứ gì đó bằng cách theo dõi một chuỗi các manh mối hoặc bằng chứng

The police were able to trace the phone call to a booth in the city center.

Cảnh sát đã có thể truy tìm cuộc gọi điện thoại đến một bốt điện thoại ở trung tâm thành phố.

Ngoại động từcanh lại
[~ something]

Sao chép một bản vẽ, bản đồ hoặc kế hoạch bằng cách vẽ đè lên các đường nét của nó trên một tờ giấy trong suốt

She used a light box to trace the architectural sketch onto vellum.

Cô ấy đã sử dụng một hộp đèn để canh lại bản phác thảo kiến trúc lên giấy can.

Nội động từtruy nguyên
[~ back to something]

Theo dõi lịch sử hoặc sự phát triển của một thứ gì đó ngược về thời điểm bắt đầu

The tradition can be traced back to the early medieval period.

Truyền thống này có thể được truy nguyên về thời kỳ đầu trung cổ.

Danh từdấu vết

Một dấu hiệu, vật thể hoặc dấu hiệu cho thấy ai đó hoặc điều gì đó đã ở đó hoặc điều gì đó đã xảy ra

The investigators found no trace of forced entry at the crime scene.

Các điều tra viên không tìm thấy dấu vết của việc đột nhập cưỡng ép tại hiện trường vụ án.

Danh từvết nhỏ

Một lượng cực kỳ nhỏ của một chất cụ thể

The laboratory analysis revealed a trace of arsenic in the water sample.

Phân tích phòng thí nghiệm đã tiết lộ một vết nhỏ asen trong mẫu nước.

Danh từbản can

Một bản sao của bản vẽ hoặc bản đồ được tạo ra bằng cách vẽ đè lên bản gốc trên giấy trong suốt

The navigator studied the trace of the coastline to plan the route.

Người điều hướng đã nghiên cứu bản can của đường bờ biển để lập kế hoạch cho lộ trình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error