D
Dicread
HomeDictionaryNnegligent

negligent

cẩu thả
Tính từ

negligent mô tsthiếu cn trng, sơ sut hoc bbê trách nhim mà mt người lra phi thc hin. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cu thả" hoc "lơ là". Đim mu cht ca negligent là nó nhn mnh vào vic không làm điu gì đó cn thiết, dn đến hu qutiêu cc, thay vì chỉ đơn thun là làm sai do knăng kém.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày mang sc thái phê phán mnh mvà thường được sdng trong các bi cnh trang trng, đặc bit là trong pháp lý hoc y tế để chsvi phm nghĩa vchăm sóc (duty of care). Khi mt người bcoi là negligent, điu đó có nghĩa là họ đã không hành động theo cách mà mt người bình thường, có lý trí slàm trong cùng mt tình hung.

Ví dụ: negligent driving (lái xe cu thả) không chlà lái xe tệ, mà là vic pht lcác quy tc an toàn hoc không chú ý quan sát, gây nguy him cho người khác.
Ví dụ: negligent storage (lưu trcu thả) ám chvic không bo qun hàng hóa đúng quy chun, dn đến hư hng.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh dnhm ln negligent vi careless. Mc dù chai đều dch là "cu thả", nhưng có skhác bit vmc độ và phm vi:

careless thường dùng cho nhng li nhỏ, mang tính cá nhân hoc đời thường (ví dụ: viết sai chính tdo không kim tra). Nó thiên vsthiếu tp trung nht thi.
negligent mang tính nghiêm trng hơn, thường gn lin vi trách nhim pháp lý hoc đạo đức. Nếu careless là "không cn thn", thì negligent là "thiếu scn trng cn thiết" dn đến sai sót nghiêm trng.

Lưu ý vngpháp

negligent là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chscu thhoc ssơ sut, hãy sdng negligence. Cn lưu ý rng trong các văn bn pháp lut, negligence là mt thut ngchuyên môn chhành vi gây thit hi do thiếu cn trng.

Ý nghĩa

Tính từcẩu thả

Thiếu sự cẩn trọng cần thiết khi thực hiện một việc gì đó

The driver was found negligent for ignoring the stop sign.

Người tài xế bị kết luận là cẩu thả vì đã phớt lờ biển báo dừng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error