D
Dicread
HomeDictionaryIinsignificance

insignificance

sự tầm thường / sự thấp kém
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự tầm thường

Đặc điểm quá nhỏ hoặc không quan trọng đến mức không đáng để xem xét

"The insignificance of the error meant that the results remained valid."

Sự tầm thường của sai số đồng nghĩa với việc các kết quả vẫn còn giá trị.

Danh từsự thấp kém

Trạng thái thiếu quyền lực, ảnh hưởng hoặc địa vị trong một hệ thống phân cấp xã hội hoặc nghề nghiệp

"He felt a deep sense of insignificance when standing among the world leaders."

Anh ấy cảm thấy một sự thấp kém sâu sắc khi đứng giữa các nhà lãnh đạo thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error