D
Dicread
HomeDictionaryZzero

zero

số không / không / kẻ vô dụng / hiệu chỉnh về không / tập trung vào / không một chút
Danh từNgoại động từTính từ
Quá khứ: zeroedPhân từ 2: zeroedV-ing: zeroing

zero không chỉ đơn thun là mt con strong toán hc mà còn mang nhiu sc thái biu đạt tùy theo ngcnh. Khi dùng để chslượng, nó đại din cho shư vô hoc không tn ti. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, zero thường được dùng để nhn mnh sthiếu ht tuyt đối ca mt giá trhoc cơ hi nào đó. Sc thái biu đạt và ngcnh sdng Trong giao tiếp, zero thường mang sc thái tiêu cc hơn khi dùng để mô tcon người hoc tình hung. Ví dụ, khi gi ai đó là a zero, người nói đang ám chỉ đối tượng đó là kvô dng, không có giá trhoc tht bi hoàn toàn trong cuc sng. Điu này khác vi vic dùng nothing (không có gì), vì zero nhn mnh vào mt thang đo giá trbkéo xung mc thp nht. Trong lĩnh vc kthut và đo lường, zero đóng vai trò là đim mc (reference point). Hành động zero in on là mt cm động tphbiến, chuyn nghĩa tvic điu chnh tâm ngm sang vic tp trung toàn bschú ý vào mt mc tiêu cthể. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit gia zero và nil hoc nought. Trong khi zero là thut ngchung và phbiến nht, nil thường được dùng đặc bit trong kết quththao (ví dụ: tsố 2-0 đọc là two-nil), và nought thường được dùng trong tiếng Anh-Anh để chchsố 0. I have zero friends (Nghe rt nng nề, nhn mnh scô độc tuyt đối). I have no friends (Cách nói tnhiên hơn để chvic không có bn bè). Zero in on the target (Tp trung chính xác vào mc tiêu). Đặc đim ngpháp zero có thể đóng vai trò là danh từ, tính thoc động từ (trong ngcnh kthut như hiu chnh thiết bvmc không). Khi là tính từ, nó bnghĩa cho danh từ để chgiá trbng không.

Ý nghĩa

Danh từsố không

Chữ số 0; con số đại diện cho hư vô

"The temperature dropped to zero degrees Celsius."

Nhiệt độ đã giảm xuống 0 độ C.

Danh từkhông

Một số lượng hoặc giá trị không có gì; trạng thái không có gì

"The company's profits were zero after the first year."

Lợi nhuận của công ty bằng không sau năm đầu tiên.

Danh từkẻ vô dụng

Một người hoặc vật bị coi là không có giá trị hoặc không thành công

"After the scandal, he was a complete zero in the eyes of his peers."

Sau vụ bê bối, anh ta hoàn toàn là một kẻ vô dụng trong mắt bạn bè đồng trang lứa.

Ngoại động từhiệu chỉnh về không
[~ something]

Điều chỉnh một thiết bị đo sao cho kết quả hiển thị là số không khi không có tải hoặc giá trị

"The technician had to zero the scale before weighing the sample."

Kỹ thuật viên phải hiệu chỉnh cân về số không trước khi cân mẫu thử.

Ngoại động từtập trung vào
[~ in on something]

Dồn toàn bộ sự chú ý hoặc nhắm chính xác vào một mục tiêu hoặc vấn đề cụ thể

"The investigators began to zero in on the primary suspect."

Các điều tra viên bắt đầu tập trung vào nghi phạm chính.

Tính từkhông một chút

Có giá trị bằng không; không tồn tại

"There is zero chance of the project being finished by tomorrow."

Không có một chút cơ hội nào cho việc dự án được hoàn thành vào ngày mai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error