D
Dicread
HomeDictionaryCcompare

compare

so sánh / đối chiếu / ví von
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: comparedPhân từ 2: comparedV-ing: comparing

compare được sdng phbiến nht để chhành động xem xét hai hoc nhiu đối tượng nhm tìm ra đim ging và khác nhau. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "so sánh" (phbiến nht), "đối chiếu" (mang tính kim tra, xác minh) hoc "ví von" (mang tính văn chương, hìnhnh). Skhác bit vsc thái và cách dùng Khi mun nói vvic đánh giá stương đồng hoc khác bit gia hai thứ, người hc cn lưu ý skhác bit gia compare và contrast. Trong khi compare tp trung vào cả đim ging và khác, thì contrast chtp trung nhn mnh vào nhng đim khác bit rõ rt. Ví dụ, nếu bn nói "compare these two cities", bn đang tìm cả đim chung và đim riêng; nhưng nếu nói "contrast these two cities", bn chỉ đang tìm nhng đim trái ngược nhau. Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cu trúc đi kèm. Khi mun nói "so sánh cái gì vi cái gì", tiếng Anh sdng compare A with B hoc compare A to B. Tuy nhiên, có mt sphân bit tinh tế: compare with thường dùng cho vic phân tích chi tiết các đặc đim để tìm skhác bit, còn compare to thường dùng khi mun ví von mt thnày ging vi mt thkhác (nghĩa là "ví von"). Đúng: compare the current results with last year's (đối chiếu kết quhin ti vi năm ngoái - phân tích chi tiết). Đúng: he compared her voice to a nightingale's (anhy ví ging cô ấy như tiếng chim sơn ca - ví von). Các li thường gp và lưu ý ngpháp Người hc tiếng Anh thường nhm ln khi sdng dng bị động compared to hoc compared with để to ra sso sánh tương đối. Cn lưu ý rng cm tnày không chỉ đơn thun là hành động so sánh mà còn đóng vai trò như mt trng từ để chmc độ. Ví dụ: Compared to his brother, he is very shy (So vi anh trai, cuy rt nhút nhát). Ngoài ra, cn tránh nhm ln gia compare vi các tnhư match (khp/xng đôi) hay parallel (song song/tương đồng). compare là mt hành động chủ động ca người quan sát, trong khi match hay parallel mô ttrng thái tnhiên ca svt.

Ý nghĩa

Ngoại động từso sánh
[~ someone][~ something][~ something]

Xem xét hai hoặc nhiều thứ để xác định những điểm tương đồng hoặc khác biệt

"He compared the two smartphones before buying one."

Anh ấy đã so sánh hai chiếc điện thoại thông minh trước khi mua một chiếc.

Nội động từđối chiếu
[doing ~]

Tìm kiếm những điểm tương đồng hoặc khác biệt giữa các sự vật

"The two cultures compare favorably in terms of hospitality."

Hai nền văn hóa này có sự tương đồng tích cực về lòng hiếu khách.

Ngoại động từví von
[~ someone][~ something][~ something]

Khẳng định một thứ gì đó giống với một thứ khác, thường để nhấn mạnh một đặc điểm nào đó

"The poet compared the woman's eyes to stars."

Nhà thơ đã ví đôi mắt của người phụ nữ như những vì sao.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error