D
Dicread
HomeDictionaryMminuteness

minuteness

sự nhỏ bé / sự tỉ mỉ
Danh từ

minuteness mô ttrng thái cc knhbé, không chvmt vt lý mà còn vmc độ chi tiết. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh sdng. Sc thái vkích thước và quy mô Khi nói vvt cht, minuteness nhn mnh snhỏ đến mc gn như không thnhn ra hoc khó quan sát bng mt thường. Nó mang tính khách quan và mô tả đặc đim vt lý. Ví dụ, khi nói vcác ht bi hoc vi khun, ta dùng minuteness để chssiêu nhca chúng. Sc thái vschi tiết và tm Khi dùng trong ngcnh phân tích, điu tra hoc làm vic, minuteness chuyn sang nghĩa là sklưỡng, chú trng đến tng chi tiết nhnht. Điu này tương tnhư khái nim "tmỉ" hoc "chi tiết" trong tiếng Vit. Ví dụ, mt bn báo cáo có minuteness là mt bn báo cáo cc kchi tiết, không bsót bt kỳ đim nhnào. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit minuteness vi smallness. Trong khi smallness chỉ đơn thun là snhbé (đối lp vi ln), thì minuteness nhn mnh vào mc độ "cc nhỏ" hoc "cc kchi tiết". smallness of detail (không tnhiên) minuteness of detail (stmỉ đến tng chi tiết) Lưu ý vngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được, thường được dùng sau các động tnhư appreciate (cm nhn/đánh giá) hoc observe (quan sát) để nhn mnh đặc tính ca đối tượng.

Ý nghĩa

Danh từsự nhỏ bé

Đặc điểm cực kỳ nhỏ về kích thước hoặc số lượng

"The minuteness of the particles made them invisible to the naked eye."

Sự nhỏ bé của các hạt khiến chúng không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.

Danh từsự tỉ mỉ

Đặc điểm được đặc trưng bởi sự chú ý lớn đến chi tiết hoặc độ chính xác

"The minuteness of the legal contract ensured that no loopholes remained."

Sự tỉ mỉ của bản hợp đồng pháp lý đảm bảo rằng không còn kẽ hở nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error