D
Dicread
HomeDictionarySsuch

such

như vậy / điều đó / quá

/sʌt͡ʃ/

determinerĐại từTrạng từ

Tnày đóng vai trò như mt du hiu dn ti mt đặc đim, loi hình hoc mc độ đã được thiết lp trong cuc hi thoi. Nó to ra si dây liên kết gia mô tvà đối tượng, thường được dùng như mt cách nói tt để tránh lp li các cm tdài.

Khi được dùng để nhn mnh (vi vai trò trng từ), tnày mang sc thái cường điu hoc cm thán. Nó cho thy mt đặc tính nào đó cc đoan đến mc dn đến mt kết qucthể, thường đi kèm vi that trong cu trúc nguyên nhân - kết quả.

Trong các ngcnh trang trng hoc văn chương, such có thmang cm giác hơi tách bit hoc mang tính triết lý, đặc bit khi được dùng như mt đại từ (ví dụ: such is the way of things - sự đời vn là như vy). Cách dùng này thhin schp nhn hoc cam chu trước mt thc tế không thtránh khi.

Ý nghĩa

determinernhư vậy

Thuộc loại đã được đề cập trước đó; tương tự

I have never seen such a beautiful sunset.

Tôi chưa bao giờ thấy một buổi hoàng hôn đẹp như vậy.

Đại từđiều đó

Một thứ gì đó thuộc loại này; một người hoặc vật có những đặc điểm như vậy

Such is life in the big city.

Cuộc sống ở thành phố lớn là như vậy đó.

Trạng từquá

Đến một mức độ lớn; rất (thường được dùng trước một tính từ)

The movie was such a bore that we left early.

Bộ phim chán đến mức chúng tôi đã ra về sớm.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error