D
Dicread
HomeDictionaryNnew

new

mới

/njʉː/

Tính từ

Tnày thường đóng vai trò là mt tmô tmang tính tương đối hơn là tuyt đối, vì mt ththường chỉ được coi là mi khi so sánh vi nhng gì đã tn ti hoc đã shu trước đó. Nó có thmô ttrng thái vt lý là chưa qua sdng, chng hn như mt chiếc áo mi, hoc mt trng thái khái nim là chưa tng có tin lệ, ví dnhư mt ý tưởng mi. Ngoài ra, tnày còn được dùng để chmt người va mi gia nhp mt nhóm hoc mt tchc. Trong bi cnh xã hi này, nó ngụ ý mt giai đon thích nghi và hc hi, chuyn ý nghĩa ttrng thái sn xut sang trng thái khi đầu.

💬Trò chuyện

🎬Tại một cửa hàng công nghệ
Leo

Check out this new phone!

Xem chiếc điện thoại mới này đi!

Leo
Sarah
Sarah

Is it really that much better?

Nó thực sự tốt hơn nhiều thế sao?

💡
Leo đang hào hứng với những tính năng mới.

Ý nghĩa

Tính từmới

mới được sản xuất, giới thiệu hoặc phát hiện gần đây; chưa từng tồn tại trước đó

"She bought a new car last week."

Cô ấy đã mua một chiếc xe hơi mới vào tuần trước.

Ví dụ

I just got a new phone today!

Tôi vừa mới mua một chiếc điện thoại mới hôm nay!

Wait, is that a new haircut?

Đợi đã, kiểu tóc mới đó hả?

Get your new clothes out of my room now!

Mang mấy bộ quần áo mới của cậu ra khỏi phòng tôi ngay!

I can't believe you're starting a new job already.

Không thể tin được là bạn đã bắt đầu một công việc mới rồi.

Look, I'm trying to make a new start here.

Nghe này, tôi đang cố gắng tạo một khởi đầu mới ở đây.

Is this new software actually supposed to work?

Phần mềm mới này thực sự hoạt động được chứ?

I just want something new for a change.

Tôi chỉ muốn thứ gì đó mới mẻ để thay đổi không khí.

Seriously, why is there a new dent in my car?

Thật đấy, tại sao lại có một vết móp mới trên xe của tôi?

Cụm từ kết hợp

brand new

mới toanh

My shoes are brand new.

Giày của tôi mới toanh.

new arrival

hàng mới về

The store has several new arrivals.

Cửa hàng có một vài mặt hàng mới về.

new discovery

phát hiện mới

The scientists announced a new discovery.

Các nhà khoa học đã công bố một phát hiện mới.

new era

kỷ nguyên mới

We are entering a new era of technology.

Chúng ta đang bước vào một kỷ nguyên công nghệ mới.

new recruit

tân binh

The new recruit is very eager.

Người mới tuyển dụng rất hăng hái.

Thành ngữ & Tục ngữ

turn over a new leaf

cải tà quy chính, làm lại cuộc đời

After the incident, he decided to turn over a new leaf.

Sau sự cố đó, anh ấy quyết định làm lại cuộc đời.

Bối cảnh văn hóa

Thế gii mi và Tâm lý hc vsKhám phá
The New World and the Psychology of Discovery

Từ nguyên

Ttiếng Anh cniwe, bt ngun ttiếng Proto-Germanic *neuwa-, có ngun gc tcăn tPIE *newos.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error