D
Dicread
HomeDictionaryNnew

new

mới, mới mẻ

/njʉː/

Tnew rt phbiến và thường được sdng trong các ngcnh thân mt, trung lp và trang trng. Hãy cn thn để không nhm ln gia new vi modern. Trong khi new thường có nghĩa là mt thgì đó va mi được to ra hoc mua, thì modern li đề cp đến mt phong cách hoc mt giai đon thi gian. Khi nói vcon người (ví dnhư new employee), điu này có nghĩa là hva mi gia nhp mt nhóm, chkhông phi hva mi sinh ra.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Ryan đang dở trận game trong khi Jackson đang lướt một ứng dụng giao dịch đầy rủi ro.
Jackson

Yo, I just found a new coin that's basically guaranteed to moon.

Ê, tao mới tìm được con coin `new` này, đảm bảo bay thẳng lên cung trăng luôn.

Jackson
Ryan
Ryan

bet

Chốt

💡
Từ `moon` là tiếng lóng trong giới crypto chỉ việc giá trị tăng vọt, còn `bet` được dùng để thể hiện sự đồng ý một cách ngắn gọn.

Ý nghĩa

adjective

mi được sn xut, gii thiu hoc phát hin gn đây; chưa tng tn ti trước đó

"She bought a new car last week."

adjective

khác vi nhng gì đã biết, đã tri nghim hoc đã sdng trước đây

"I am trying a new approach to solve the problem."

adjective

chưa tng được sdng; tươi mi hoc còn nguyên

"The smell of new leather is very distinct."

adjective

mi đến mt nơi nào đó hoc mi được bnhim vào mt vtrí

"The new student joined the class today."

Cụm từ kết hợp

brand new

mới toanh; hoàn toàn mới và chưa qua sử dụng

Tôi vừa mua một chiếc điện thoại mới toanh.

new arrival

người hoặc vật vừa mới đến nơi

Cửa hàng đang trưng bày những mẫu quần áo mới về.

new era

kỷ nguyên mới; một giai đoạn lịch sử khác biệt với đặc điểm hoặc điều kiện cụ thể

Việc phát minh ra internet đã mở ra một kỷ nguyên mới cho truyền thông.

new recruit

tân binh; người vừa mới gia nhập một tổ chức hoặc lực lượng quân đội

Các tân binh đang trải qua khóa huấn luyện cơ bản.

new discovery

phát hiện mới; điều gì đó lần đầu tiên được tìm thấy hoặc biết đến

Một phát hiện mới về khảo cổ học đã làm thay đổi hiểu biết của chúng ta về lịch sử.

Thành ngữ & Tục ngữ

brand new

hoàn toàn mới; chưa từng qua sử dụng

Tôi vừa mua một chiếc điện thoại `brand new`.

a whole new ball game

một tình huống hoàn toàn khác biệt so với trước đây

Khi bạn bắt đầu làm quản lý, đó sẽ là `a whole new ball game`.

new kid on the block

người mới đến trong một nhóm hoặc một địa điểm cụ thể

Anh ấy là `new kid on the block` trong văn phòng chúng tôi.

turn over a new leaf

cải thiện hành vi hoặc bắt đầu một chương mới tốt đẹp hơn trong cuộc đời

Sau nhiều năm phóng túng, anh ấy quyết định `turn over a new leaf`.

new blood

những con người hoặc ý tưởng mới được đưa vào tổ chức để làm mới và hồi sinh nó

Công ty cần thêm `new blood` để thúc đẩy sự sáng tạo.

Bối cảnh văn hóa

The New Brain: The Neuroplasticity Revolution and the Science of Change

Tiêu đề: BNão Mi: Cuc Cách Mng vTính Do Thn Kinh và Khoa Hc ca SThay Đổi

Trong nhiu thp kỷ, sự đồng thun khoa hc cho rng bnão con người là mt cơ quan tĩnhrng mt khi bn trưởng thành, các mch thn kinh vcơ bn đã được "lp trình sn". Người ta tin rng mc dù bn có thtiếp thu nhng kiến thc new (mi), nhưng cu trúc vt lý thc sca bnão vn cố định và suy gim dn theo tui tác. Quan đim định mnh này cho thy tính cách, knăng và nhng hn chế vnhn thc ca chúng ta đã được an bài khi chúng ta chm ngưỡng tui 25.

Tuy nhiên, mt bước chuyn biến mang tính đột phá đã xy ra vi skhám phá ra tính do thn kinh (neuroplasticity). Giờ đây, chúng ta biết rng bnão không phi là mt cmáy cng nhc mà là mt tác phm điêu khc sng động và năng động. Mi khi chúng ta tri nghim mt điu gì đó new (mi) hoc thành tho mt knăng phc tp, các neuron sto ra nhng kết ni mi và cng cnhng kết ni hin có thông qua mt quá trình gi là tăng cường dài hn. Điu này có nghĩa là bnão ca bn ngày hôm nay vmt vt lý đã khác vi ngày hôm qua. Khi bn hc mt ngôn ngnew (mi) hoc tp chơi mt nhc cụ, bn thc sự đang vli bn đồ địa lý trong tâm trí mình.

Slinh hot sinh hc này có nhng tác động sâu sc đến tâm lý và khnăng phc hi ca con người. Đó là lý do ti sao nhng bnh nhân bị đột quthường có thể "hc li" cách nói hoc đi đứng; bnão stìm mt con đường new (mi) để bqua nhng vùng btn thương. Nó cũng gii thích sc mnh tâm lý ca smi mẻ. Đặc đim "tìm kiếm smi lạ" ở con người được thúc đẩy bi hthng dopaminergic, vn thưởng cho chúng ta khi gp điu gì đó new (mi). Động lc tiến hóa này đã thôi thúc ttiên chúng ta khám phá nhng vùng đất chưa biết và ci tiến công cụ, đảm bo ssinh tn thông qua khnăng thích nghi.

Vic đón nhn mt "tư duy phát trin"—nim tin rng nhng phm cht cơ bn ca bn là thbn có thtrau di thông qua nlcvcơ bn là mtng dng ca tính do thn kinh. Bng cách hiu rng chúng ta luôn có thxây dng mt phiên bn new (mi) ca chính mình, chúng ta chuyn ttrng thái trì trsang trng thái tim năng vô hn. Khnăng ttchc li ca bnão có llà khám phá hy vng nht trong khoa hc hin đại, chng minh rng chúng ta không bao githc sbị đóng khung trong tâm trí mà mình sinh ra.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error