D
Dicread
HomeDictionaryCcap

cap

mũ lưỡi trai / nắp / mức trần / đậy nắp / giới hạn / hoàn tất

/kæp/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Mt tm che hoc np vt lý được thiết kế để bt kín mt lhhoc bo vphn đỉnh ca mt vt gì đó. Tnày gi lên sva vn và mc đích sdng thc tế, cho dù đó là np chai, mũ lưỡi trai hay np bo vệ ống kính máynh. Trong bi cnh tài chính và quy định, cap ám chmt gii hn trên nhân to được áp đặt cho chi tiêu, giá choc lãi sut. Cách dùng này mang hàm ý vshn chế hoc mt "mc trn" nhm ngăn chn stăng trưởng hoc gia tăng thêm. Trong tiếng lóng hin đại (thế hZ/Alpha), cap có nghĩa là nói di hoc phóng đại. Cm tno cap được dùng để khng định rng người nói đang nói stht tuyt đối. Cách dùng này cc kthân mt và phbiến trên mng xã hi cũng như trong văn hóa gii trẻ.

Countable when referring to physical headwear or a lid on a bottle. Uncountable when referring to an artificial upper limit imposed on spending, salaries, or emissions.

Ý nghĩa

Danh từmũ lưỡi trai

Một loại mũ vừa vặn, thường có vành hoặc lưỡi trai phía trước

"He wore a baseball cap to the game."

Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai khi đi xem trận đấu.

Danh từnắp

Một tấm che bảo vệ hoặc nắp đậy cho chai hoặc hộp đựng

"Tighten the cap on the milk bottle."

Hãy vặn chặt nắp chai sữa.

Danh từmức trần

Một giới hạn tối đa được áp đặt cho chi tiêu hoặc số lượng

"The government imposed a cap on inflation."

Chính phủ đã áp đặt mức trần cho lạm phát.

Ngoại động từđậy nắp
[~ someone][~ something]

Đặt một chiếc nắp hoặc tấm che lên vật gì đó

"Cap the bottle before putting it in the bag."

Hãy đậy nắp chai trước khi cho vào túi.

Ngoại động từgiới hạn
[~ something]

Thiết lập một mức trần tối đa cho một số lượng nào đó

"The company decided to cap salaries at a certain level."

Công ty đã quyết định giới hạn mức lương ở một ngưỡng nhất định.

Ngoại động từhoàn tất
[~ something]

Kết thúc một sự kiện bằng một chi tiết cuối cùng, thường là gây bất ngờ, để làm tăng thêm giá trị

"The evening was capped by a spectacular fireworks display."

Buổi tối được hoàn tất bằng một màn trình diễn pháo hoa ngoạn mục.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error