D
Dicread
HomeDictionaryTtransformation

transformation

sự biến đổi / phép biến hình / sự chuyển hóa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: transformations

transformation mô tmt sthay đổi mang tính bước ngot, trit để và toàn din, thường làm thay đổi hoàn toàn bn cht, hình dáng hoc chc năng ca đối tượng. Đim mu cht để phân bit transformation vi các ttương tnhư change là mc độ tác động. Trong khi change có thchlà mt sthay đổi nhhoc tm thi, transformation nhn mnh vào mt quá trình chuyn đổi sâu sc, to ra mt kết quhoàn toàn mi.

Skhác bit vsc thái vi các từ đồng nghĩa

change: Là tmang nghĩa chung nht, dùng cho mi loi thay đổi tnhỏ đến ln. Ví dụ: change your clothes (thay qun áo) không thdùng transformation vì đây chlà sthay thế đơn thun.
conversion: Thường dùng khi nói vvic chuyn đổi mc đích sdng, đơn vị đo lường hoc nim tin tôn giáo. Ví dụ: currency conversion (chuyn đổi tin tệ).
mutation: Thường dùng trong sinh hc để chsự đột biến gen, mang tính cht kthut và đôi khi là ngu nhiên, không chủ đích như transformation.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào lĩnh vc mà transformation sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Khi nói vdin mo hoc cuc đời, hãy dùng "sbiến đổi". Khi nói vnăng lượng hoc hóa hc, hãy dùng "schuyn hóa". Đặc bit trong toán hc, thut ngchuyên môn bt buc phi là "phép biến hình".

Đúng: The digital transformation of the company (Sbiến đổi sca công ty) - nhn mnh vic thay đổi toàn bmô hình vn hành.
Sai: A transformation in the weather - Trong trường hp này, thi tiết thay đổi thường xuyên và không trit để, nên dùng a change in the weather stnhiên hơn.

Đặc đim ngpháp

transformation là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt quá trình chuyn đổi cthể, bn có thdùng số ít hoc snhiu tùy theo slượng đối tượng bbiến đổi. Tnày thường đi kèm vi các tính tmnh như radical, complete hoc dramatic để nhn mnh mc độ thay đổi.

Countable when referring to a specific instance of change, such as a geometric rotation or a caterpillar's metamorphosis into a butterfly. Uncountable when discussing the general process or principle of changing form, like the transformation of energy from one state to another.

Ý nghĩa

Danh từsự biến đổi

Một sự thay đổi triệt để hoặc mạnh mẽ về hình dáng, diện mạo hoặc tính chất

The transformation of the old warehouse into a luxury loft was stunning.

Việc biến đổi nhà kho cũ thành một căn hộ cao cấp thật đáng kinh ngạc.

Danh từphép biến hình

Trong toán học, một quá trình thay đổi một hình hoặc một tập hợp tọa độ thành một hình khác theo các quy tắc cụ thể

A rotation is a type of geometric transformation that turns a shape around a fixed point.

Phép quay là một loại phép biến hình hình học làm xoay một hình quanh một điểm cố định.

Danh từsự chuyển hóa

Hành động thay đổi hình thái vật lý hoặc cấu trúc của một thứ gì đó, chẳng hạn như năng lượng hoặc vật chất

The transformation of electrical energy into heat is a common occurrence in appliances.

Sự chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng là hiện tượng phổ biến trong các thiết bị gia dụng.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error