D
Dicread
HomeDictionaryWway

way

đường, cách

/weɪ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: wayQuá khứ: waysPhân từ 2: wayV-ing: waySo sánh hơn: more waySo sánh nhất: most way

Tnày đóng vai trò như mt cu ni linh hot gia địa lý vt lý và phương pháp tru tượng. Khi đề cp đến mt con đường, nó gi ý mt quỹ đạo cthhoc mt chui các chuyn động trong không gian. Vmt quy trình, tnày mô tcách thc hoc phong cách cthmà mt hành động được thc hin, thường ngụ ý mt sthích cá nhân hoc mt hthng tiêu chun. Mc dù thường được dùng như mt danh từ đếm được, tnày có mt đặc đim độc đáo khi được sdng như mt tnhn mnh trng ttrong văn nói thân mt, chng hn như trong cm tway too much (quá nhiu). Trong vai trò ngpháp đặc bit này, nó hot động như mt tbnghĩa cho mc độ thay vì là mt danh từ, nhm chmt khong cách hoc phm vi đáng kể.

Countable as a specific route; uncountable as a general method.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba trong một phòng khách ở vùng ngoại ô
Eleanor

KAREN HOW DO I GET TO THE STORE THE GPS IS WEIRD

KAREN, LÀM SAO ĐỂ ĐI ĐẾN CỬA HÀNG THẾ, CÁI GPS NÀY LẠ LẮM

Eleanor
Karen
Karen

Just take the back way and avoid the main road, it's a total nightmare.

Cứ đi đường tắt phía sau đi cho tránh đường chính, chỗ đó đúng là một cơn ác mộng luôn.

💡
Karen đang khó chịu vì tình trạng giao thông và sử dụng tính từ `nightmare` để mô tả sự tắc nghẽn.

Ý nghĩa

Danh từđường, cách

Một lộ trình hoặc hướng đi để đi từ điểm bắt đầu đến điểm đến, hoặc một phương pháp để thực hiện điều gì đó

"I found a quicker way to get to the station."

Tôi đã tìm thấy một con đường nhanh hơn để đi đến nhà ga.

Ví dụ

Is this the right way to the museum?

Đây có phải là đường đúng để đi đến bảo tàng không?

Wait, there has to be a better way to fix this!

Đợi đã, chắc chắn phải có cách tốt hơn để sửa cái này chứ!

I just can't believe you did it that way.

Tôi không thể tin được là bạn lại làm theo cách đó.

Which way is the exit? I am totally lost!

Lối ra ở hướng nào vậy? Tôi hoàn toàn bị lạc rồi!

I think your way of handling clients is impressive.

Tôi nghĩ cách bạn xử lý khách hàng rất ấn tượng.

Get out of the way before you get hurt!

Tránh ra khỏi đường đi trước khi bạn bị thương!

I love the way she speaks her mind.

Tôi thích cách cô ấy thẳng thắn nói ra suy nghĩ của mình.

Từ nguyên

Tway có ngun gc ttiếng Proto-Germanic, được phc dng li là *wayaz. Gc tnày có nghĩa là 'đường, li đi, hành trình'. Nó đã phát trin thành weg trong tiếng Anh cổ, ginguyên các ý nghĩa ct lõi là con đường hoc phương tin đi li. Các tcùng gc có thể được tìm thy trong các ngôn ngGerman khác, chng hn như vegR (đường, li đi) trong tiếng Bc Âu cvà Weg trong tiếng Đức. Gc tProto-Indo-European được cho là *wegh-, có nghĩa là 'đi, vn chuyn bng xe'. Gc tnày cũng là ngun gc ca các tnhư vehicle (phương tin) và vague (mơ hồ). Trong nhiu thế kỷ, ý nghĩa ca way đã mrng đáng ktrong tiếng Anh, tcon đường nghĩa đen đến vic bao gm các khái nim tru tượng như cách thc, phương pháp, hướng đi và thm chí là khong cách.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error