D
Dicread
HomeDictionaryWway

way

Cách / đường / phương pháp / hướng

/weɪ/

Tway là mt tcc kỳ đa năng và có thhot động như mt danh tln mt trng từ. Vi vai trò là danh từ, nó có thể đề cp đến mt con đường vt lý, mt phương pháp, mt phong cách hành vi hoc thm chí là mt hướng chung. Khi được sdng như mt trng từ (ví dụ: way too much), nó hot động như mt tnhn mnh không trang trng, có nghĩa là 'rt' hoc 'nhiu'. Hãy chú ý đến ngcnh để hiu ý nghĩa được mun truyn ti. Ví dụ, câu 'He went his own way' (Anhy đi theo con đường riêng ca mình) đề cp đến nhng la chn cá nhân ca anhy, trong khi 'The way to the station is this' (Đây là đường đến nhà ga) đề cp đến mt tuyến đường vt lý.

💬Trò chuyện

🎬Sáng thứ Hai, David nhắn tin cho Mark từ văn phòng của mình.
David Smith

Those Q3 projections... did you do them the way I showed you?

Mấy cái dự báo Quý 3 đó... cậu đã làm theo cách tôi chỉ chưa?

David Smith
Mark
Mark

Uh, yeah. My way is totally optimized for maximum output, bro.

À, vâng. Cách của tôi được tối ưu hóa hoàn toàn để đạt năng suất tối đa rồi, anh bạn.

💡
Mark dùng từ `bro` (anh bạn) để gọi cấp trên David, thể hiện sự suồng sã và có phần xem nhẹ chỉ dẫn của sếp. Anh ta cũng sử dụng các thuật ngữ "doanh nghiệp" như `optimized for maximum output` để ngụy biện cho việc không tuân thủ hướng dẫn.

Ý nghĩa

nounCách thức, phương pháp

Cách thức, phương pháp thực hiện hoặc diễn ra điều gì đó; một quá trình hành động hoặc thủ tục

"Tell me your way of doing it."

Hãy cho tôi biết cách anh làm việc đó

nounPhong cách, kiểu cách

Cách thức hoặc hành vi riêng của một người; phong cách

"She has a unique way of speaking."

Cô ấy có cách nói chuyện độc đáo

nounCon đường, lối đi

Một con đường, lối đi hoặc tuyến đường

"We followed the main way."

Chúng tôi đi theo con đường chính

nounHướng, phía

Một hướng hoặc lộ trình chung

"Head that way for the exit."

Đi hướng đó để ra lối thoát

nounKhía cạnh, điểm

Một khía cạnh hoặc đặc điểm cụ thể; một điểm

"In what way is it different?"

Nó khác biệt ở điểm nào

nounKhoảng cách, quãng đường

Khoảng cách hoặc phạm vi

"It's a long way to the city."

Đến thành phố là một quãng đường dài

nounÝ muốn, mong muốn

Sở thích hoặc mong muốn của một người

"He always gets his way."

Anh ấy luôn làm theo ý mình

nounCách, phương tiện

Một phương pháp hoặc phương tiện để đạt được điều gì đó

"There's no way to be sure."

Không có cách nào để chắc chắn

adverbVượt xa, hơn hẳn

Một lượng hoặc khoảng cách đáng kể

"He is way ahead of the competition."

Anh ấy đã vượt xa đối thủ cạnh tranh

adverbQuá, rất

Xa; ở một mức độ lớn

"That's way too expensive!"

Cái đó quá đắt!

Ví dụ

Which way do you want to go?

Bạn muốn đi hướng nào?

I can't find my way back to the car.

Tôi không thể tìm thấy lối trở lại xe.

This is the way we've always done it.

Đây là cách chúng ta vẫn luôn làm.

Did you see the way he looked at her?

Bạn có thấy cách anh ấy nhìn cô ấy không?

Just do it your own way.

Cứ làm theo cách của bạn.

There's no way I'm eating that.

Không đời nào tôi ăn cái đó đâu.

He's on his way over now.

Anh ấy đang trên đường đến rồi.

Is there any way you can help me?

cách nào bạn có thể giúp tôi không?

That's a ridiculous way to live.

Đó là một cách sống lố bịch.

We're going to win this way or another.

Chúng ta sẽ thắng bằng cách này hay cách khác.

She's a little way off target.

Cô ấy còn một quãng nữa mới tới mục tiêu.

Move out of the way!

Tránh đường ra!

I've never seen it done that way.

Tôi chưa bao giờ thấy nó được làm theo cách đó.

He’s way too young for that.

Anh ấy quá trẻ để làm điều đó.

Which way is the nearest station?

Ga gần nhất ở hướng nào?

There's no way you can afford that.

Không đời nào bạn có thể mua nổi thứ đó.

I like your way of thinking.

Tôi thích cách suy nghĩ của bạn.

He always finds a way to annoy me.

Anh ấy luôn tìm cách làm tôi khó chịu.

There's a way to go before we finish.

Chúng ta còn một chặng đường nữa mới kết thúc.

Can you show me the way?

Bạn có thể chỉ đường cho tôi không?

Cụm từ kết hợp

in a way

Ở một mức độ nào đó; từ một quan điểm cụ thể

That's true in a way.

Điều đó đúng theo một cách nào đó

by the way

Nhân tiện, tiện thể (dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc một nhận xét)

By the way, did you see the news?

Nhân tiện, bạn đã xem tin tức chưa?

get one's way

Thành công trong việc đạt được điều mình muốn

She always gets her way.

Cô ấy luôn làm theo ý mình

no way

Không đời nào, không thể nào (dùng để bày tỏ sự không tin, từ chối hoặc không thể)

There's no way I can do that!

Không đời nào tôi có thể làm điều đó!

way of life

Cách sống, lối sống của một người hoặc một nhóm người

This is our traditional way of life.

Đây là lối sống truyền thống của chúng tôi

Cụm động từ

get way

Tiến lên hoặc đạt được tiến bộ, thường là với khó khăn

It's hard to get way in this economy.

Thật khó để tiến lên trong nền kinh tế này

carry away

Trở nên quá phấn khích hoặc xúc động

Don't get carried away by the hype.

Đừng để bị cuốn theo sự cường điệu

make way

Dịch sang một bên để cho phép ai đó hoặc cái gì đó đi qua hoặc tiếp tục

Please make way for the ambulance.

Xin hãy nhường đường cho xe cứu thương

put way

Đặt cái gì đó vào một vị trí hoặc cách thức cụ thể (ít phổ biến như một cụm động từ độc lập, thường là một phần của cấu trúc lớn hơn)

He didn't know how to put way his thoughts.

Anh ấy không biết sắp xếp suy nghĩ của mình như thế nào

take way

Lấy đi hoặc trừ đi cái gì đó (thường dùng trong ngữ cảnh như `take away food` - đồ ăn mang đi)

I'll take way one of those.

Tôi sẽ lấy một trong số đó đi

Thành ngữ & Tục ngữ

all the way

Hoàn toàn; từ đầu đến cuối

He supported her all the way.

Anh ấy đã ủng hộ cô ấy hoàn toàn

a long way

Một khoảng cách hoặc thời gian đáng kể

We still have a long way to go.

Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài phía trước

the way things are

Tình hình hoặc hoàn cảnh hiện tại

That's just the way things are.

Đó chỉ là cách mọi việc đang diễn ra

have it your way

Cho phép ai đó làm theo ý muốn của họ

Fine, have it your way.

Được rồi, cứ làm theo ý bạn đi

way out

Lối thoát hoặc giải pháp

We need to find a way out.

Chúng ta cần tìm một lối thoát

Bối cảnh văn hóa

Nhng Con Đường Chúng Ta Định Hướng: TLi Mòn CXưa Đến GPS
The Many Ways We Navigate: From Ancient Paths to GPS

Tway cơ bn đến mc chúng ta thường bqua nhng hàm ý sâu sc ca nó.
Nó không chlà vsdi chuyn vt lý; nó còn là vphương pháp, hướng đi và thm chí là sphn.
Hãy nghĩ vthế gii cổ đại, nơi các "con đường" là có thtnhng li mòn bi bm ni các làng, nhng con đường La Mã được xây dng cho quân đoàn, và các tuyến đường bin được nhng nhà thám him dũng cm đi qua.
Nhng con đường này không chlà nhng đường ktrên bn đồ; chúng là huyết mch ca nn văn minh, chuyên chthương mi, ý tưởng và con người qua nhng khong cách rng ln.
Hãy xem xét "cách" chúng ta suy nghĩ vmt tâm lý.
Các ltrình nhn thc ca chúng ta, các quá trình tư duy theo thói quen, đã ăn sâu như bt kli mòn cxưa nào.
Khi chúng ta nói vvic "tìm đường" trong cuc sng, chúng ta không chtìm kiếm mt địa đim vt lý, mà là mt ý nghĩa vmc đích và phương hướng.
La bàn ni tâm này, hành trình cá nhân này, là mt nlc độc đáo ca con người.
Cm từ "đạo ca samurai" hay "con đường tâm linh" nói lên mt cách tiếp cn cuc sng có klut, gn như thiêng liêng, mt con đường hành xvà hiu biết đã được chn.
Sau đó là cuc cách mng công nghệ.
Sra đời ca GPS đã thay đổi cơ bn cách chúng ta nhn thc và tương tác vi "con đường".
Chúng ta không còn cn phi nghiên cu bn đồ hay hi đường na.
Mt ging nói vô hình hướng dn chúng ta, ti ưu hóa ltrình bng dliu lnh lùng, cng nhc.
Tuy nhiên, ngay cvi kquan công nghnày, mong mun bm sinh ca con người là hiu biết môi trường xung quanh, để vch ra con đường riêng ca mình, vn tn ti.
Chúng ta vn nói vvic "ri khi li mòn" hoc "tto con đường riêng".
Khái nim "con đường" vn là mt phépn dmnh mcho stiến bộ, cho sphát trin cá nhân và cho nhng khnăng vô tn phía trước, bt kchúng ta chn cách nào để đến đó.

Từ nguyên

Tway có ngun gc ttiếng Proto-Germanic, được phc dng li là *wayaz. Gc tnày có nghĩa là 'đường, li đi, hành trình'. Nó đã phát trin thành weg trong tiếng Anh cổ, ginguyên các ý nghĩa ct lõi là con đường hoc phương tin đi li. Các tcùng gc có thể được tìm thy trong các ngôn ngGerman khác, chng hn như vegR (đường, li đi) trong tiếng Bc Âu cvà Weg trong tiếng Đức. Gc tProto-Indo-European được cho là *wegh-, có nghĩa là 'đi, vn chuyn bng xe'. Gc tnày cũng là ngun gc ca các tnhư vehicle (phương tin) và vague (mơ hồ). Trong nhiu thế kỷ, ý nghĩa ca way đã mrng đáng ktrong tiếng Anh, tcon đường nghĩa đen đến vic bao gm các khái nim tru tượng như cách thc, phương pháp, hướng đi và thm chí là khong cách.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error