D
Dicread
HomeDictionaryYyoung

young

trẻ

/jʌŋ/

Tính từ

Thut ngnày chyếu chtrng thái vmt thi gian, nhưng thường mang hàm ý mnh mvsngây thơ, dun nn hoc thiếu kinh nghim. Khi dùng cho con người, tnày có thmô tmt nhóm tui cthhoc mt trng thái tinh thn đặc trưng bi stò mò và tràn đầy năng lượng. Theo nghĩa rng hơn, tnày có thể áp dng cho các đối tượng không phi con người, chng hn như mt công ty non trhoc mt ngôi sao mi hình thành, nhm chgiai đon phát trin ban đầu hoc skhi đầu ca mt chu ksng. Slinh hot này giúp tngkết ni khong cách gia tui tác sinh hc và skhi đầu vmt khái nim.

💬Trò chuyện

🎬Một buổi tụ họp gia đình trong khu vườn đầy nắng
Sarah

Look at how much the young kids have grown!

Nhìn mấy đứa nhỏ lớn nhanh chưa kìa!

Sarah
Mark
Mark

It is crazy how fast they age.

Công nhận tụi nhỏ lớn nhanh thật, chóng mặt luôn.

💡
Mark ngạc nhiên trước sự phát triển vượt bậc của những đứa trẻ.

Ý nghĩa

Tính từtrẻ

Mới sống hoặc tồn tại được một thời gian ngắn

"The young puppy chewed through my favorite shoes."

Chú chó con đã nhai nát đôi giày yêu thích của tôi.

Ví dụ

The young scientist discovered a new species of fungi.

Nhà khoa học trẻ đã phát hiện ra một loài nấm mới.

Cụm từ kết hợp

young adult

thanh niên

The bookstore has a large section for young adult novels.

Nhà sách có một khu vực lớn dành cho tiểu thuyết dành cho thanh niên.

young age

tuổi nhỏ

She began playing the piano at a very young age.

Cô ấy bắt đầu chơi piano từ khi còn rất nhỏ.

young man

chàng trai trẻ

A young man helped the lady carry her groceries.

Một chàng trai trẻ đã giúp quý bà xách đồ tạp hóa.

young generation

thế hệ trẻ

The young generation is more tech-savvy than their parents.

Thế hệ trẻ am hiểu công nghệ hơn cha mẹ họ.

young animal

con non

The young animal stayed close to its mother for protection.

Con vật non ở gần mẹ để được bảo vệ.

Thành ngữ & Tục ngữ

young at heart

tâm hồn trẻ trung

My grandfather is eighty, but he is still young at heart.

Ông tôi đã tám mươi tuổi nhưng tâm hồn vẫn còn rất trẻ trung.

Bối cảnh văn hóa

Tui trvĩnh cu: Cuc tìm kiếm Sui ngun Tươi tr
The Eternal Young: The Quest for the Fountain of Youth

Từ nguyên

Ttiếng Anh cgeong, có ngun gc ttiếng Proto-Germanic jungaz.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error